Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
xī rì
ㄒㄧ ㄖˋ
1
/1
昔日
xī rì
ㄒㄧ ㄖˋ
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
ngày trước
Từ điển Trung-Anh
(1) formerly
(2) in olden days
Một số bài thơ có sử dụng
•
Đề Diên Bình kiếm đàm - 題延平劍潭
(
Âu Dương Chiêm
)
•
Đỗ quyên hành (Cổ thì Đỗ Vũ xưng Vọng Đế) - 杜鵑行(古時杜宇稱望帝)
(
Đỗ Phủ
)
•
Lâm giang tiên - 臨江仙
(
Tần Quán
)
•
Nhập Kiếm Môn - 入劍門
(
Nhung Dục
)
•
Sơn cư bách vịnh kỳ 029 - 山居百詠其二十九
(
Tông Bản thiền sư
)
•
Tái hạ khúc kỳ 2 - 塞下曲其二
(
Vương Xương Linh
)
•
Tây Thi thạch - 西施石
(
Lâu Dĩnh
)
•
Thiếp bạc mệnh - 妾薄命
(
Lý Bạch
)
•
Thu vãn túc Phá Sơn tự - 秋晚宿破山寺
(
Hạo Nhiên thiền sư
)
•
Yên ca hành - 燕歌行
(
Đào Hàn
)