Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

chūn mèng ㄔㄨㄣ ㄇㄥˋ

1/1

春夢

chūn mèng ㄔㄨㄣ ㄇㄥˋ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) spring dream
(2) short-lived illusion
(3) erotic dream

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt điệu khúc kỳ 1 - 别調曲其一 (Tạ Trăn)
• Bồ tát man kỳ 2 - 菩薩蠻其二 (Lý Dục)
• Chính nguyệt chấp nhật dữ Phan, Quách nhị sinh xuất giao tầm xuân, hốt ký khứ niên thị nhật đồng chí Nữ Vương thành tác thi, nãi hoạ tiền vận - 正月廿日與潘郭二生出郊尋春,忽記去年是日同至女王城作詩,乃和前韻 (Tô Thức)
• Đạo tình chi 5 - 道情之五 (Trịnh Tiếp)
• Hoa phi hoa - 花非花 (Bạch Cư Dị)
• Hổ Môn vọng hải kỳ 1 - 虎門望海其一 (Thích Đại Sán)
• Nhị nguyệt thập nhất nhật dạ - 二月十一日夜 (Trần Nhân Tông)
• Tây giang nguyệt (Nhật nhật thâm bôi tửu mãn) - 西江月(日日深杯酒滿) (Chu Đôn Di)
• Trùng quá Thánh nữ từ - 重過聖女祠 (Lý Thương Ẩn)
• Vũ xuân phong (Thuỵ giá cô) - 舞春風(瑞鷓鴣) (Phùng Duyên Kỷ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm