Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
chūn mèng
ㄔㄨㄣ ㄇㄥˋ
1
/1
春夢
chūn mèng
ㄔㄨㄣ ㄇㄥˋ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) spring dream
(2) short-lived illusion
(3) erotic dream
Một số bài thơ có sử dụng
•
Biệt điệu khúc kỳ 1 - 别調曲其一
(
Tạ Trăn
)
•
Bồ tát man kỳ 2 - 菩薩蠻其二
(
Lý Dục
)
•
Chính nguyệt chấp nhật dữ Phan, Quách nhị sinh xuất giao tầm xuân, hốt ký khứ niên thị nhật đồng chí Nữ Vương thành tác thi, nãi hoạ tiền vận - 正月廿日與潘郭二生出郊尋春,忽記去年是日同至女王城作詩,乃和前韻
(
Tô Thức
)
•
Đạo tình chi 5 - 道情之五
(
Trịnh Tiếp
)
•
Hoa phi hoa - 花非花
(
Bạch Cư Dị
)
•
Hổ Môn vọng hải kỳ 1 - 虎門望海其一
(
Thích Đại Sán
)
•
Nhị nguyệt thập nhất nhật dạ - 二月十一日夜
(
Trần Nhân Tông
)
•
Tây giang nguyệt (Nhật nhật thâm bôi tửu mãn) - 西江月(日日深杯酒滿)
(
Chu Đôn Di
)
•
Trùng quá Thánh nữ từ - 重過聖女祠
(
Lý Thương Ẩn
)
•
Vũ xuân phong (Thuỵ giá cô) - 舞春風(瑞鷓鴣)
(
Phùng Duyên Kỷ
)