Có 1 kết quả:
pù ㄆㄨˋ
Tổng nét: 19
Bộ: rì 日 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰日暴
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
Thương Hiệt: AATE (日日廿水)
Unicode: U+66DD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: bộc
Âm Nôm: bộc
Âm Nhật (onyomi): バク (baku), ホク (hoku), ボク (boku)
Âm Nhật (kunyomi): さら.す (sara.su)
Âm Hàn: 포, 폭
Âm Quảng Đông: buk6
Âm Nôm: bộc
Âm Nhật (onyomi): バク (baku), ホク (hoku), ボク (boku)
Âm Nhật (kunyomi): さら.す (sara.su)
Âm Hàn: 포, 폭
Âm Quảng Đông: buk6
Tự hình 2

Dị thể 3
Chữ gần giống 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Chử hải ca - 煮海歌 (Liễu Vĩnh)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 29 - 菊秋百詠其二十九 (Phan Huy Ích)
• Đáo gia tác - 到家作 (Tiền Tải)
• Độ Tuyền kiệu xuất chư sơn chi đỉnh - 渡泉嶠出諸山之頂 (Giang Yêm)
• Lâu cổ truyền canh - 樓鼓傳更 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 14 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其十四 (Ngô Nhân Tịnh)
• Quá Tam Điệp sơn - 過三疊山 (Nguyễn Văn Lý)
• Song ngư hí thuỷ - 雙魚戲水 (Bùi Dương Lịch)
• Thông Tuyền huyện thự ốc bích hậu Tiết thiếu bảo hoạ hạc - 通泉縣署屋壁後薛少保畫鶴 (Đỗ Phủ)
• Thu nhật Kinh Nam thuật hoài tam thập vận - 秋日荊南述懷三十韻 (Đỗ Phủ)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 29 - 菊秋百詠其二十九 (Phan Huy Ích)
• Đáo gia tác - 到家作 (Tiền Tải)
• Độ Tuyền kiệu xuất chư sơn chi đỉnh - 渡泉嶠出諸山之頂 (Giang Yêm)
• Lâu cổ truyền canh - 樓鼓傳更 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 14 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其十四 (Ngô Nhân Tịnh)
• Quá Tam Điệp sơn - 過三疊山 (Nguyễn Văn Lý)
• Song ngư hí thuỷ - 雙魚戲水 (Bùi Dương Lịch)
• Thông Tuyền huyện thự ốc bích hậu Tiết thiếu bảo hoạ hạc - 通泉縣署屋壁後薛少保畫鶴 (Đỗ Phủ)
• Thu nhật Kinh Nam thuật hoài tam thập vận - 秋日荊南述懷三十韻 (Đỗ Phủ)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
phơi nắng, phơi cho khô
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Phơi nắng. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Kim giả thần lai, quá Dịch thủy, bạng phương xuất bộc” 今者臣來, 過易水, 蚌方出曝喙 (Yên sách nhị 燕策二) Hôm nay tôi tới đây, đi qua sông Dịch, thấy một con trai mới há miệng ra phơi nắng.
Từ điển Thiều Chửu
① Phơi.
Từ điển Trần Văn Chánh
Phơi: 一曝十寒 Một ngày vãi chài bảy mươi hai ngày phơi lưới, bữa đực bữa cái. Xem 暴 [bào].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phơi nắng.
Từ điển Trung-Anh
(1) to air
(2) to sun
(2) to sun
Từ ghép 5