Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

yuè xiàng ㄩㄝˋ ㄒㄧㄤˋ

1/1

月相

yuè xiàng ㄩㄝˋ ㄒㄧㄤˋ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

phases of moon, namely: new moon 朔[shuo4], first quarter or waxing moon 上弦[shang4 xian2], full moon 望[wang4] and last quarter or waning moon 下弦[xia4 xian2]

Một số bài thơ có sử dụng

• Bộ Cấn Trai “Tịnh đầu cúc” nguyên vận - 步艮齋並頭菊原韻 (Ngô Nhân Tịnh)
• Đề Dương công Thuỷ Hoa đình - 題揚公水華亭 (Chu Văn An)
• Đệ thập tứ cảnh - Thiên Mụ chung thanh - 第十四景- 天媽鐘聲 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Gia huý hữu cảm - 家諱有感 (Nguyễn Đề)
• Hỉ hữu tái tương phùng - 喜友再相逢 (Thi Kiên Ngô)
• Hỗn độn thạch hành - 渾沌石行 (Phó Nhược Kim)
• Lưu biệt Dương Châu chư quân - 留別揚州諸君 (Diêu Nãi)
• Thu trung triều bảo Thanh Hoa thự hiến sứ kinh phụng chuẩn doãn, trùng dương hậu phát chu thượng quan, đồ gian kỷ hứng - 秋中朝保清華署憲使經奉准允,重陽後發舟上官,途間紀興 (Phan Huy Ích)
• Ức cựu du ký Tiều quận Nguyên tham quân - 憶舊游寄譙郡元參軍 (Lý Bạch)
• Vân Tiêu am - 雲霄庵 (Trần Anh Tông)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm