Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
dōng guī
ㄉㄨㄥ ㄍㄨㄟ
1
/1
東歸
dōng guī
ㄉㄨㄥ ㄍㄨㄟ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) lit. to return east
(2) fig. to return to one's homeland
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bộc Dịch pha vãn vọng - 僕射陂晚望
(
La Nghiệp
)
•
Hảo sự cận (Tuế vãn hỉ đông quy) - 好事近(歲晚喜東歸)
(
Lục Du
)
•
Mộng du Tần cung - 夢遊秦宮
(
Thẩm Á Chi
)
•
Nam hồ - 南湖
(
Ôn Đình Quân
)
•
Tống Lý tú tài quy Giang Nam [Tống Tôn Cách cập đệ quy Giang Nam] - 送李秀才歸江南【送孫革及第歸江南】
(
Hàn Hoằng
)
•
Trúc chi ca kỳ 06 - 竹枝歌其六
(
Uông Nguyên Lượng
)
•
Trúc chi kỳ 4 - 竹枝其四
(
Lý Thiệp
)
•
Văn Hương Khương thất thiếu phủ thiết khoái hí tặng trường ca - 閿鄉姜七少府設膾,戲贈長歌
(
Đỗ Phủ
)
•
Vịnh Hạng Vũ - 詠項羽
(
Vu Quý Tử
)
•
Vọng Vu sơn - 望巫山
(
Trương Kiều
)