Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

dōng guī ㄉㄨㄥ ㄍㄨㄟ

1/1

東歸

dōng guī ㄉㄨㄥ ㄍㄨㄟ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) lit. to return east
(2) fig. to return to one's homeland

Một số bài thơ có sử dụng

• Bộc Dịch pha vãn vọng - 僕射陂晚望 (La Nghiệp)
• Hảo sự cận (Tuế vãn hỉ đông quy) - 好事近(歲晚喜東歸) (Lục Du)
• Mộng du Tần cung - 夢遊秦宮 (Thẩm Á Chi)
• Nam hồ - 南湖 (Ôn Đình Quân)
• Tống Lý tú tài quy Giang Nam [Tống Tôn Cách cập đệ quy Giang Nam] - 送李秀才歸江南【送孫革及第歸江南】 (Hàn Hoằng)
• Trúc chi ca kỳ 06 - 竹枝歌其六 (Uông Nguyên Lượng)
• Trúc chi kỳ 4 - 竹枝其四 (Lý Thiệp)
• Văn Hương Khương thất thiếu phủ thiết khoái hí tặng trường ca - 閿鄉姜七少府設膾,戲贈長歌 (Đỗ Phủ)
• Vịnh Hạng Vũ - 詠項羽 (Vu Quý Tử)
• Vọng Vu sơn - 望巫山 (Trương Kiều)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm