Có 2 kết quả:
láng ㄌㄤˊ • lǎng ㄌㄤˇ
Tổng nét: 12
Bộ: mù 木 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰木郎
Nét bút: 一丨ノ丶丶フ一一フ丶フ丨
Thương Hiệt: DIIL (木戈戈中)
Unicode: U+6994
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Tự hình 2

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Dạ bán lạc - 夜半樂 (Liễu Vĩnh)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 07 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其七 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoán khê sa - Hoạ Trần tướng chi “Đề yên ba đồ” - 浣溪沙-和陳相之題煙波圖 (Chu Tử Chi)
• Mãi sơn ngâm - 買山吟 (Vu Hộc)
• Nhị giang dịch khẩu chiếm bát thủ kỳ 7 - 珥江驛口占八首其七 (Lâm Bật)
• Quang Lang đạo trung - 桄榔道中 (Phạm Sư Mạnh)
• Tân lang - 檳榔 (Thái Thuận)
• Thuỷ đồn dạ thác - 水屯夜柝 (Phạm Đình Hổ)
• Tiểu viên kỳ 2 - 小園其二 (Nguyễn Khuyến)
• Túc Thạch Xá - 宿石舍 (Bùi Huy Bích)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 07 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其七 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoán khê sa - Hoạ Trần tướng chi “Đề yên ba đồ” - 浣溪沙-和陳相之題煙波圖 (Chu Tử Chi)
• Mãi sơn ngâm - 買山吟 (Vu Hộc)
• Nhị giang dịch khẩu chiếm bát thủ kỳ 7 - 珥江驛口占八首其七 (Lâm Bật)
• Quang Lang đạo trung - 桄榔道中 (Phạm Sư Mạnh)
• Tân lang - 檳榔 (Thái Thuận)
• Thuỷ đồn dạ thác - 水屯夜柝 (Phạm Đình Hổ)
• Tiểu viên kỳ 2 - 小園其二 (Nguyễn Khuyến)
• Túc Thạch Xá - 宿石舍 (Bùi Huy Bích)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. (xem: tân lang 檳榔,槟榔)
2. (xem: lang đầu 榔頭)
2. (xem: lang đầu 榔頭)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Tân lang” 檳榔: xem “tân” 檳.
2. (Danh) “Quang lang” 桄榔: xem “quang” 桄.
2. (Danh) “Quang lang” 桄榔: xem “quang” 桄.
Từ điển Thiều Chửu
① Tân lang 檳榔 cây cau.
② Quang lang 桄榔 cây quang lang.
② Quang lang 桄榔 cây quang lang.
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 檳榔 [binláng], 桄榔 [quangláng],
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây cau. Như chữ Lang 桹.
Từ điển Trung-Anh
tall tree (archaic)
Từ ghép 11
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Tân lang” 檳榔: xem “tân” 檳.
2. (Danh) “Quang lang” 桄榔: xem “quang” 桄.
2. (Danh) “Quang lang” 桄榔: xem “quang” 桄.