Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
shù mù
ㄕㄨˋ ㄇㄨˋ
1
/1
樹木
shù mù
ㄕㄨˋ ㄇㄨˋ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
trees
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 2 - Quan thương hải - 步出夏門行其二-觀滄海
(
Tào Tháo
)
•
Dữ tử Nghiễm đẳng sơ - 與子儼等疏
(
Đào Tiềm
)
•
Đỗ quyên hành (Cổ thì Đỗ Vũ xưng Vọng Đế) - 杜鵑行(古時杜宇稱望帝)
(
Đỗ Phủ
)
•
Hoạ Triệu Phong thái thú Hà tiên sinh đăng Cầu sơn cảm tác nguyên vận - 和肇豐太守何先生登虬山感作原韻
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Khổ hàn hành - 苦寒行
(
Tào Tháo
)
•
Sứ Giao Châu tác - 使交州作
(
Trương Lập Đạo
)
•
Tá hoàn sơn hậu ký kỳ 1 - 佐還山後寄其一
(
Đỗ Phủ
)
•
Thi ngôn tự phụ kỳ 2 - 詩言自負其二
(
Trần Ái Sơn
)
•
Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ tứ đoạn - 焦仲卿妻-第四段
(
Khuyết danh Trung Quốc
)
•
Tống nhân chi Quảng Nam - 送人之廣南
(
Tương An quận vương
)