Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

qí lù ㄑㄧˊ ㄌㄨˋ

1/1

歧路

qí lù ㄑㄧˊ ㄌㄨˋ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

to diverge from the main road, also figuratively

Một số bài thơ có sử dụng

• Kệ - 偈 (Hoàng Long Huệ Nam thiền sư)
• Mạn đề - 漫題 (Đào Tấn)
• Mỹ nữ thiên - 美女篇 (Tào Thực)
• Thính tranh - 聽箏 (Liễu Trung Dung)
• Thuỷ lộ thi - 水路詩 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Tống bảo thần Cữu thị chi nhậm Lâm Thao - 送寶臣舅氏之任臨洮 (Lương Thanh Tiêu)
• Tống Đỗ thiếu phủ chi nhậm Thục châu - 送杜少府之任蜀州 (Vương Bột)
• Tống Lưu bình sự sung Sóc Phương phán quan phú đắc “Chinh mã tê” - 送劉評事充朔方判官,賦得征馬嘶 (Cao Thích)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm