Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
sǐ shēng
ㄙˇ ㄕㄥ
1
/1
死生
sǐ shēng
ㄙˇ ㄕㄥ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) life or death
(2) critical (event)
Một số bài thơ có sử dụng
•
Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌
(
Nạp Tân
)
•
Điệt An Tiết viễn lai dạ toạ kỳ 2 - 侄安節遠來夜坐其二
(
Tô Thức
)
•
Đoản ca hành - 短歌行
(
Hạo Nhiên thiền sư
)
•
Độc y quan Kỉnh Chỉ thị Phan Văn Hy đề cựu thừa lương các tại Tùng luật tấn thứ kỳ vận phục thị - 讀醫官敬止氏潘文譆題舊乘涼閣在從律汛次其韻復示
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Khuyến tửu - 勸酒
(
Bạch Cư Dị
)
•
Kỷ Sửu cửu nguyệt liên dạ phong vũ độc toạ vô liêu dẫn mãn bất chỉ hựu văn đồng ấp nhất lão tồ lạc nhân cảm tác vân - 己丑九月連夜風雨獨坐無聊引滿不止又聞同邑一老徂落因感作云
(
Nguyễn Khuyến
)
•
Sinh tử nhàn nhi dĩ - 生死閑而已
(
Tuệ Trung thượng sĩ
)
•
Tế trận vong - 祭陣亡
(
Doãn Khuê
)
•
Tráng du - 壯遊
(
Đỗ Phủ
)
•
Vạn sự quy như - 萬事歸如
(
Tuệ Trung thượng sĩ
)