Có 3 kết quả:

jīng ㄐㄧㄥjìng ㄐㄧㄥˋqíng ㄑㄧㄥˊ
Âm Quan thoại: jīng ㄐㄧㄥ, jìng ㄐㄧㄥˋ, qíng ㄑㄧㄥˊ
Tổng nét: 11
Bộ: dǎi 歹 (+7 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一ノフ丶一丨丨フ一ノフ
Thương Hiệt: MNJRU (一弓十口山)
Unicode: U+6B91
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: căng
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ging6, king4

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Động) (Hồn phách) thoát ra khỏi cõi đời. ◇Lưu Cơ : “Tụy cơ biêm tủy hồn dục căng, Hốt nhiên phù không đọa yểu măng” , (Tặng đạo sĩ tương ngọc hồ trường ca ).
2. (Danh) Chữ dùng để dịch âm. ◎Như: “Căng Cà hà” sông Hằng.

Từ điển trích dẫn

1. (Động) (Hồn phách) thoát ra khỏi cõi đời. ◇Lưu Cơ : “Tụy cơ biêm tủy hồn dục căng, Hốt nhiên phù không đọa yểu măng” , (Tặng đạo sĩ tương ngọc hồ trường ca ).
2. (Danh) Chữ dùng để dịch âm. ◎Như: “Căng Cà hà” sông Hằng.

qíng ㄑㄧㄥˊ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) (Hồn phách) thoát ra khỏi cõi đời. ◇Lưu Cơ : “Tụy cơ biêm tủy hồn dục căng, Hốt nhiên phù không đọa yểu măng” , (Tặng đạo sĩ tương ngọc hồ trường ca ).
2. (Danh) Chữ dùng để dịch âm. ◎Như: “Căng Cà hà” sông Hằng.

Từ điển Trung-Anh

swoon