Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

liú luò ㄌㄧㄡˊ ㄌㄨㄛˋ

1/1

流落

liú luò ㄌㄧㄡˊ ㄌㄨㄛˋ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lưu lạc

Từ điển Trung-Anh

(1) to wander about destitute
(2) to be stranded

Một số bài thơ có sử dụng

• Chu Pha tuyệt cú kỳ 1 - 朱坡絕句其一 (Đỗ Mục)
• Điều Trương Tịch - 調張籍 (Hàn Dũ)
• Kính giản Vương minh phủ - 敬簡王明府 (Đỗ Phủ)
• Ký Nhạc Châu Giả tư mã lục trượng, Ba Châu Nghiêm bát sứ quân lưỡng các lão ngũ thập vận - 寄岳州賈司馬六丈、巴州嚴八使君兩閣老五十韻 (Đỗ Phủ)
• Lão tướng hành - 老將行 (Từ Thông)
• Lý hoa tặng Trương thập nhất Thự - 李花贈張十一署 (Hàn Dũ)
• Quy nhạn kỳ 2 (Dục tuyết vi Hồ địa) - 歸雁其二(欲雪違胡地) (Đỗ Phủ)
• Tẩu bút tạ Vương Phác cư sĩ trụ trượng - 走筆謝王朴居士拄杖 (Hoàng Đình Kiên)
• Thù Kính Phủ thi kiêm hoài Hy Đỗ - 酬敬甫詩兼懷希杜 (Phạm Đình Hổ)
• Tống Lý trung thừa quy Hán Dương biệt nghiệp - 送李中丞歸漢陽別業 (Lưu Trường Khanh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm