Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hào miǎo ㄏㄠˋ ㄇㄧㄠˇ

1/1

浩渺

hào miǎo ㄏㄠˋ ㄇㄧㄠˇ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) vast
(2) extending into the distance

Một số bài thơ có sử dụng

• Du hải môn lữ thứ - 俞海門旅次 (Lê Thánh Tông)
• Đề Bảo Chân quán hiên bích hoạ đồ bát tuyệt kỳ 6 - Đề Phao Sơn đồ - 題葆真觀軒壁畫圖八絕其六-題拋山圖 (Phan Huy Ích)
• Độ Đại Linh giang - 渡大靈江 (Phan Huy Ích)
• Hải khẩu dạ bạc hữu cảm (Nhất biệt giang hồ sổ thập niên) - 海口夜泊有感(一別江湖數十年) (Nguyễn Trãi)
• Hán thuỷ chu trình - 漢水舟程 (Phan Huy Ích)
• Lữ trung khiển muộn kỳ 2 - 旅中遣悶其二 (Phan Huy Thực)
• Oán vương tôn kỳ 3 - 怨王孫其三 (Lý Thanh Chiếu)
• Thạch Thành - 石城 (Trịnh Cốc)
• Thanh Tâm tài nhân thi tập tự - 青心才人詩集序 (Chu Mạnh Trinh)
• Tiễn Binh bộ tả phụng nghị Nghi Thành Nguyễn hầu phó Quy Nhơn thành - 餞兵部左奉議宜城阮侯赴歸仁城 (Phan Huy Ích)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm