Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
hào miǎo
ㄏㄠˋ ㄇㄧㄠˇ
1
/1
浩渺
hào miǎo
ㄏㄠˋ ㄇㄧㄠˇ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) vast
(2) extending into the distance
Một số bài thơ có sử dụng
•
Du hải môn lữ thứ - 俞海門旅次
(
Lê Thánh Tông
)
•
Đề Bảo Chân quán hiên bích hoạ đồ bát tuyệt kỳ 6 - Đề Phao Sơn đồ - 題葆真觀軒壁畫圖八絕其六-題拋山圖
(
Phan Huy Ích
)
•
Độ Đại Linh giang - 渡大靈江
(
Phan Huy Ích
)
•
Hải khẩu dạ bạc hữu cảm (Nhất biệt giang hồ sổ thập niên) - 海口夜泊有感(一別江湖數十年)
(
Nguyễn Trãi
)
•
Hán thuỷ chu trình - 漢水舟程
(
Phan Huy Ích
)
•
Lữ trung khiển muộn kỳ 2 - 旅中遣悶其二
(
Phan Huy Thực
)
•
Oán vương tôn kỳ 3 - 怨王孫其三
(
Lý Thanh Chiếu
)
•
Thạch Thành - 石城
(
Trịnh Cốc
)
•
Thanh Tâm tài nhân thi tập tự - 青心才人詩集序
(
Chu Mạnh Trinh
)
•
Tiễn Binh bộ tả phụng nghị Nghi Thành Nguyễn hầu phó Quy Nhơn thành - 餞兵部左奉議宜城阮侯赴歸仁城
(
Phan Huy Ích
)