Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
hào dàng
ㄏㄠˋ ㄉㄤˋ
1
/1
浩蕩
hào dàng
ㄏㄠˋ ㄉㄤˋ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) vast and mighty (of river or ocean)
(2) broad and powerful
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chu xuất Giang Lăng nam phố, phụng ký Trịnh thiếu doãn Thẩm - 舟出江陵南浦,奉寄鄭少尹審
(
Đỗ Phủ
)
•
Du Thái sơn kỳ 3 - 遊泰山其三
(
Lý Bạch
)
•
Ký Địch minh phủ Bác Tế - 寄狄明府博濟
(
Đỗ Phủ
)
•
Phụng hoạ ngự chế “Tư gia tướng sĩ” - 奉和御製思家將士
(
Nguyễn Nhân Bị
)
•
Phụng tặng Vi tả thừa trượng nhị thập nhị vận - 奉贈韋左丞丈二十二韻
(
Đỗ Phủ
)
•
Sa Khâu thành hạ ký Đỗ Phủ - 沙丘城下寄杜甫
(
Lý Bạch
)
•
Tây Hồ đề vịnh - 西湖題詠
(
Phùng Khắc Khoan
)
•
Thần Phù cảng khẩu hiểu bạc - 神伕港口曉泊
(
Nguyễn Trung Ngạn
)
•
Thù Lễ bộ tự ban Lý Duy Thuần tặng biệt kỳ 1 - 酬禮部寺班李維淳贈別其一
(
Phan Huy Thực
)
•
Vô đề (Đại dã đa câu cức) - 無題(大野多鉤棘)
(
Lỗ Tấn
)