Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

hǎi shàng ㄏㄞˇ ㄕㄤˋ

1/1

海上

hǎi shàng ㄏㄞˇ ㄕㄤˋ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

maritime

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồi Kim Lăng phủ tướng trung đường dạ yến - 陪金陵府相中堂夜宴 (Vi Trang)
• Chiến thành nam - 戰城南 (Lý Bạch)
• Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Nguyễn Du)
• Huyền Trân công chúa - 玄珍公主 (Đặng Minh Khiêm)
• Khai dương - 開洋 (Đặng Huy Trứ)
• Kinh loạn ly hậu thiên ân lưu Dạ Lang ức cựu du thư hoài tặng Giang Hạ Vi thái thú Lương Tể - 經亂離後天恩流夜郎憶舊遊書懷贈江夏韋太守良宰 (Lý Bạch)
• Tặng Lưu Xoa - 贈劉叉 (Diêu Hợp)
• Tặng Trương tướng quân - 贈張將軍 (Dương Cự Nguyên)
• Xuân giang hoa nguyệt dạ - 春江花月夜 (Trương Nhược Hư)
• Xuân thảo - 春草 (Trương Húc)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm