Có 1 kết quả:
miǎo ㄇㄧㄠˇ
Tổng nét: 12
Bộ: shǔi 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⺡眇
Nét bút: 丶丶一丨フ一一一丨ノ丶ノ
Thương Hiệt: EBUH (水月山竹)
Unicode: U+6E3A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: diêu, miểu
Âm Nôm: diễu, giẻo, miểu
Âm Nhật (onyomi): ビョウ (byō)
Âm Nhật (kunyomi): びょう.たる (byō.taru)
Âm Hàn: 묘
Âm Quảng Đông: miu5
Âm Nôm: diễu, giẻo, miểu
Âm Nhật (onyomi): ビョウ (byō)
Âm Nhật (kunyomi): びょう.たる (byō.taru)
Âm Hàn: 묘
Âm Quảng Đông: miu5
Tự hình 2
Dị thể 4
Chữ gần giống 4
Một số bài thơ có sử dụng
• Bảo Sơn tự - 寶山寺 (Trình Thuấn Du)
• Chu thứ hữu cảm thứ vận - 舟次有感次韻 (Tùng Thiện Vương)
• Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 10 - 題道人雲水居其十 (Lê Thánh Tông)
• Hạ tân lang - Du Tây hồ hữu cảm - 賀新郎-遊西湖有感 (Văn Cập Ông)
• Hán thuỷ chu trình - 漢水舟程 (Phan Huy Ích)
• Hu Di bắc vọng - 盱眙北望 (Đới Phục Cổ)
• Kinh sư quy chí Đan Dương phùng Hầu sinh đại tuý - 京師歸至丹陽逢侯生大醉 (Viên Khải)
• Lư Câu kiều - 盧溝橋 (Phó Nhược Kim)
• Thất tịch ức viễn - 七夕億遠 (Dương Thận)
• Thư hà thượng đình bích - 書河上亭壁 (Khấu Chuẩn)
• Chu thứ hữu cảm thứ vận - 舟次有感次韻 (Tùng Thiện Vương)
• Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 10 - 題道人雲水居其十 (Lê Thánh Tông)
• Hạ tân lang - Du Tây hồ hữu cảm - 賀新郎-遊西湖有感 (Văn Cập Ông)
• Hán thuỷ chu trình - 漢水舟程 (Phan Huy Ích)
• Hu Di bắc vọng - 盱眙北望 (Đới Phục Cổ)
• Kinh sư quy chí Đan Dương phùng Hầu sinh đại tuý - 京師歸至丹陽逢侯生大醉 (Viên Khải)
• Lư Câu kiều - 盧溝橋 (Phó Nhược Kim)
• Thất tịch ức viễn - 七夕億遠 (Dương Thận)
• Thư hà thượng đình bích - 書河上亭壁 (Khấu Chuẩn)
Bình luận 0
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
mờ mịt
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Nhỏ bé. ◎Như: “vi miểu” 微渺 nhỏ tí, yếu ớt.
2. (Tính) Mịt mùng, tít mù. ◎Như: “miểu nhược yên vân” 渺若煙雲 mịt mù như mây khói, “âm tín miểu mang” 音信渺茫 tin tức biệt tăm. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Miểu miểu bình sa bạch điểu tiền” 渺渺平沙白鳥前 (Vọng Doanh 望瀛) Bãi cát phẳng tít tắp trước đàn chim trắng.
3. (Động) Trôi nổi, phiêu bạc, lênh đênh. ◇Tô Thức 蘇軾: “Kí phù du ư thiên địa, miểu thương hải chi nhất túc” 寄蜉蝣於天地, 渺滄海之一粟 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Gởi thân phù du trong trời đất, trôi nổi như một hạt thóc ở trong bể xanh.
4. (Động) Biến mất. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhập thất, tắc nữ dĩ miểu, hô ẩu vấn chi, ẩu diệc bất tri sở khứ” 入室, 則女已渺, 呼嫗問之, 嫗亦不知所去 (Chân Hậu 甄后) Vào nhà, thì nàng đã biến mất, gọi hỏi bà già, cũng không biết bà già đi đâu.
5. § Ta quen đọc là “diểu”.
2. (Tính) Mịt mùng, tít mù. ◎Như: “miểu nhược yên vân” 渺若煙雲 mịt mù như mây khói, “âm tín miểu mang” 音信渺茫 tin tức biệt tăm. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Miểu miểu bình sa bạch điểu tiền” 渺渺平沙白鳥前 (Vọng Doanh 望瀛) Bãi cát phẳng tít tắp trước đàn chim trắng.
3. (Động) Trôi nổi, phiêu bạc, lênh đênh. ◇Tô Thức 蘇軾: “Kí phù du ư thiên địa, miểu thương hải chi nhất túc” 寄蜉蝣於天地, 渺滄海之一粟 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Gởi thân phù du trong trời đất, trôi nổi như một hạt thóc ở trong bể xanh.
4. (Động) Biến mất. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhập thất, tắc nữ dĩ miểu, hô ẩu vấn chi, ẩu diệc bất tri sở khứ” 入室, 則女已渺, 呼嫗問之, 嫗亦不知所去 (Chân Hậu 甄后) Vào nhà, thì nàng đã biến mất, gọi hỏi bà già, cũng không biết bà già đi đâu.
5. § Ta quen đọc là “diểu”.
Từ điển Thiều Chửu
① Nước xa tít mù (man mác). Ta quen đọc là chữ diểu.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Mịt mờ, mịt mùng, mịt mù, xa tít mù khơi: 渺若煙雲 Mịt mờ như mây khói; 渺無人跡 Mịt mù không thấy bóng người;
② Mờ mịt: 渺不足道 Tương lai mờ mịt.
② Mờ mịt: 渺不足道 Tương lai mờ mịt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước lớn mênh mông. Như chữ Miểu 淼. Ta quen đọc Diểu — Con số rất nhỏ.
Từ điển Trung-Anh
(1) (of an expanse of water) vast
(2) distant and indistinct
(3) tiny or insignificant
(2) distant and indistinct
(3) tiny or insignificant
Từ ghép 22
hào miǎo 浩渺 • kuàng miǎo 旷渺 • kuàng miǎo 曠渺 • miǎo hū qí wēi 渺乎其微 • miǎo máng 渺茫 • miǎo miǎo máng máng 渺渺茫茫 • miǎo wú rén yān 渺无人烟 • miǎo wú rén yān 渺無人煙 • miǎo wú yīn xìn 渺无音信 • miǎo wú yīn xìn 渺無音信 • miǎo xiǎo 渺小 • miǎo yuǎn 渺远 • miǎo yuǎn 渺遠 • miǎo yùn 渺运 • miǎo yùn 渺運 • miǎo zǐ 渺子 • piāo miǎo 飄渺 • piāo miǎo 飘渺 • piǎo miǎo 縹渺 • piǎo miǎo 缥渺 • qián tú miǎo máng 前途渺茫 • yǎo miǎo 杳渺