Có 3 kết quả:
gǔn ㄍㄨㄣˇ • hún ㄏㄨㄣˊ • hùn ㄏㄨㄣˋ
Tổng nét: 12
Bộ: shǔi 水 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⺡軍
Nét bút: 丶丶一丶フ一丨フ一一一丨
Thương Hiệt: EBJJ (水月十十)
Unicode: U+6E3E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: hỗn
Âm Nôm: hồn
Âm Nhật (onyomi): コン (kon)
Âm Nhật (kunyomi): すべ.て (sube.te), にご.る (nigo.ru)
Âm Hàn: 혼
Âm Quảng Đông: wan4, wan6
Âm Nôm: hồn
Âm Nhật (onyomi): コン (kon)
Âm Nhật (kunyomi): すべ.て (sube.te), にご.る (nigo.ru)
Âm Hàn: 혼
Âm Quảng Đông: wan4, wan6
Tự hình 3
Dị thể 2
Chữ gần giống 5
Một số bài thơ có sử dụng
• Lâm giang tiên - 臨江仙 (Lưu Thuý Thuý)
• Lộng hoa hương mãn y - 弄花香滿衣 (Chu Thục Chân)
• Mãn giang hồng - Bắc thành tống xuân - 滿江紅-北城送春 (Nguyễn Hành)
• Sương thiên hiểu giốc - 霜天曉角 (Phạm Thành Đại)
• Tản lĩnh vân gian - 傘嶺雲間 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Tặng đàn tranh nhân - 贈彈箏人 (Trương Vũ)
• Thôn cư cảm sự ký trình Băng Hồ tướng công - 村居感事寄呈冰壼相公 (Nguyễn Phi Khanh)
• Tự đề - 自題 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Tự Thanh Bình trấn du Lâu Quán, Ngũ Quận, Đại Tần, Diên Sinh, Tiên Du, vãng phản tứ nhật đắc thập nhất thi ký xá đệ Tử Do đồng tác - Lâu Quán - 自清平鎮遊樓觀五郡大秦延生仙遊往返四日得十一詩寄舍弟子由同作-樓觀 (Tô Thức)
• Vịnh Văn Miếu thi kỳ 2 - 詠文廟詩其二 (Trịnh Căn)
• Lộng hoa hương mãn y - 弄花香滿衣 (Chu Thục Chân)
• Mãn giang hồng - Bắc thành tống xuân - 滿江紅-北城送春 (Nguyễn Hành)
• Sương thiên hiểu giốc - 霜天曉角 (Phạm Thành Đại)
• Tản lĩnh vân gian - 傘嶺雲間 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Tặng đàn tranh nhân - 贈彈箏人 (Trương Vũ)
• Thôn cư cảm sự ký trình Băng Hồ tướng công - 村居感事寄呈冰壼相公 (Nguyễn Phi Khanh)
• Tự đề - 自題 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Tự Thanh Bình trấn du Lâu Quán, Ngũ Quận, Đại Tần, Diên Sinh, Tiên Du, vãng phản tứ nhật đắc thập nhất thi ký xá đệ Tử Do đồng tác - Lâu Quán - 自清平鎮遊樓觀五郡大秦延生仙遊往返四日得十一詩寄舍弟子由同作-樓觀 (Tô Thức)
• Vịnh Văn Miếu thi kỳ 2 - 詠文廟詩其二 (Trịnh Căn)
Bình luận 0
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Đục, vẩn. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tân lạo sơ sinh giang thủy hồn” 新潦初生江水渾 (Minh Giang chu phát 明江舟發) Lụt mới phát sinh, nước sông vẩn đục.
2. (Tính) Hồ đồ, ngớ ngẩn. ◎Như: “hồn đầu hồn não” 渾頭渾腦 đầu óc mơ hồ ngớ ngẩn, “hồn hồn ngạc ngạc” 渾渾噩噩 ngớ nga ngớ ngẩn, chẳng biết sự lí gì cả.
3. (Tính) Khắp, cả. ◎Như: “hồn thân phát đẩu” 渾身發抖 cả mình run rẩy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao” 果然那馬渾身上下, 火炭般赤,無半根雜毛 (Đệ tam hồi) Quả nhiên khắp thân con ngựa (“Xích Thố” 赤兔) ấy từ trên xuống dưới một màu đỏ như than hồng, tuyệt không có cái lông nào tạp.
4. (Phó) Toàn thể, hoàn toàn. ◎Như: “hồn bất tự” 渾不似 chẳng giống tí nào. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bạch đầu tao cánh đoản, Hồn dục bất thăng trâm” 白頭搔更短, 渾欲不勝簪 (Xuân vọng 春望) Đầu bạc càng gãi càng ngắn, Hoàn toàn như không cài trâm được nữa.
5. (Phó) Vẫn, còn. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Phổ Minh phong cảnh hồn như tạc” 普明風景渾如昨 (Thiên Trường phủ 天長府) Phong cảnh (chùa) Phổ Minh vẫn như cũ.
6. (Động) Hỗn tạp. ◇Hán Thư 漢書: “Kim hiền bất tiếu hồn hào, bạch hắc bất phân, tà chánh tạp nhữu, trung sàm tịnh tiến” 今賢不肖渾殽, 白黑不分, 邪正雜糅, 忠讒並進 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Nay người hiền tài kẻ kém cỏi hỗn tạp, trắng đen không phân biệt, tà chính lẫn lộn, người trung trực kẻ gièm pha cùng tiến.
2. (Tính) Hồ đồ, ngớ ngẩn. ◎Như: “hồn đầu hồn não” 渾頭渾腦 đầu óc mơ hồ ngớ ngẩn, “hồn hồn ngạc ngạc” 渾渾噩噩 ngớ nga ngớ ngẩn, chẳng biết sự lí gì cả.
3. (Tính) Khắp, cả. ◎Như: “hồn thân phát đẩu” 渾身發抖 cả mình run rẩy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao” 果然那馬渾身上下, 火炭般赤,無半根雜毛 (Đệ tam hồi) Quả nhiên khắp thân con ngựa (“Xích Thố” 赤兔) ấy từ trên xuống dưới một màu đỏ như than hồng, tuyệt không có cái lông nào tạp.
4. (Phó) Toàn thể, hoàn toàn. ◎Như: “hồn bất tự” 渾不似 chẳng giống tí nào. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bạch đầu tao cánh đoản, Hồn dục bất thăng trâm” 白頭搔更短, 渾欲不勝簪 (Xuân vọng 春望) Đầu bạc càng gãi càng ngắn, Hoàn toàn như không cài trâm được nữa.
5. (Phó) Vẫn, còn. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Phổ Minh phong cảnh hồn như tạc” 普明風景渾如昨 (Thiên Trường phủ 天長府) Phong cảnh (chùa) Phổ Minh vẫn như cũ.
6. (Động) Hỗn tạp. ◇Hán Thư 漢書: “Kim hiền bất tiếu hồn hào, bạch hắc bất phân, tà chánh tạp nhữu, trung sàm tịnh tiến” 今賢不肖渾殽, 白黑不分, 邪正雜糅, 忠讒並進 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Nay người hiền tài kẻ kém cỏi hỗn tạp, trắng đen không phân biệt, tà chính lẫn lộn, người trung trực kẻ gièm pha cùng tiến.
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. đục (nước)
2. ngớ ngẩn
3. tự nhiên
2. ngớ ngẩn
3. tự nhiên
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Đục, vẩn. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tân lạo sơ sinh giang thủy hồn” 新潦初生江水渾 (Minh Giang chu phát 明江舟發) Lụt mới phát sinh, nước sông vẩn đục.
2. (Tính) Hồ đồ, ngớ ngẩn. ◎Như: “hồn đầu hồn não” 渾頭渾腦 đầu óc mơ hồ ngớ ngẩn, “hồn hồn ngạc ngạc” 渾渾噩噩 ngớ nga ngớ ngẩn, chẳng biết sự lí gì cả.
3. (Tính) Khắp, cả. ◎Như: “hồn thân phát đẩu” 渾身發抖 cả mình run rẩy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao” 果然那馬渾身上下, 火炭般赤,無半根雜毛 (Đệ tam hồi) Quả nhiên khắp thân con ngựa (“Xích Thố” 赤兔) ấy từ trên xuống dưới một màu đỏ như than hồng, tuyệt không có cái lông nào tạp.
4. (Phó) Toàn thể, hoàn toàn. ◎Như: “hồn bất tự” 渾不似 chẳng giống tí nào. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bạch đầu tao cánh đoản, Hồn dục bất thăng trâm” 白頭搔更短, 渾欲不勝簪 (Xuân vọng 春望) Đầu bạc càng gãi càng ngắn, Hoàn toàn như không cài trâm được nữa.
5. (Phó) Vẫn, còn. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Phổ Minh phong cảnh hồn như tạc” 普明風景渾如昨 (Thiên Trường phủ 天長府) Phong cảnh (chùa) Phổ Minh vẫn như cũ.
6. (Động) Hỗn tạp. ◇Hán Thư 漢書: “Kim hiền bất tiếu hồn hào, bạch hắc bất phân, tà chánh tạp nhữu, trung sàm tịnh tiến” 今賢不肖渾殽, 白黑不分, 邪正雜糅, 忠讒並進 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Nay người hiền tài kẻ kém cỏi hỗn tạp, trắng đen không phân biệt, tà chính lẫn lộn, người trung trực kẻ gièm pha cùng tiến.
2. (Tính) Hồ đồ, ngớ ngẩn. ◎Như: “hồn đầu hồn não” 渾頭渾腦 đầu óc mơ hồ ngớ ngẩn, “hồn hồn ngạc ngạc” 渾渾噩噩 ngớ nga ngớ ngẩn, chẳng biết sự lí gì cả.
3. (Tính) Khắp, cả. ◎Như: “hồn thân phát đẩu” 渾身發抖 cả mình run rẩy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao” 果然那馬渾身上下, 火炭般赤,無半根雜毛 (Đệ tam hồi) Quả nhiên khắp thân con ngựa (“Xích Thố” 赤兔) ấy từ trên xuống dưới một màu đỏ như than hồng, tuyệt không có cái lông nào tạp.
4. (Phó) Toàn thể, hoàn toàn. ◎Như: “hồn bất tự” 渾不似 chẳng giống tí nào. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bạch đầu tao cánh đoản, Hồn dục bất thăng trâm” 白頭搔更短, 渾欲不勝簪 (Xuân vọng 春望) Đầu bạc càng gãi càng ngắn, Hoàn toàn như không cài trâm được nữa.
5. (Phó) Vẫn, còn. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Phổ Minh phong cảnh hồn như tạc” 普明風景渾如昨 (Thiên Trường phủ 天長府) Phong cảnh (chùa) Phổ Minh vẫn như cũ.
6. (Động) Hỗn tạp. ◇Hán Thư 漢書: “Kim hiền bất tiếu hồn hào, bạch hắc bất phân, tà chánh tạp nhữu, trung sàm tịnh tiến” 今賢不肖渾殽, 白黑不分, 邪正雜糅, 忠讒並進 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Nay người hiền tài kẻ kém cỏi hỗn tạp, trắng đen không phân biệt, tà chính lẫn lộn, người trung trực kẻ gièm pha cùng tiến.
Từ điển Trung-Anh
(1) muddy
(2) to mix
(2) to mix
Từ ghép 35
ā yuè hún zǐ shí 阿月渾子實 • ā yuè hún zǐ shù 阿月渾子樹 • ā yuè hún zi 阿月渾子 • fàn hún 犯渾 • hún dàn 渾蛋 • hún dùn 渾敦 • hún dùn 渾沌 • hún hàn rú yǔ 渾汗如雨 • hún hào 渾號 • hún hòu 渾厚 • hún hún è è 渾渾噩噩 • hún jiā 渾家 • hún máng 渾茫 • hún qiú 渾球 • hún qiúr 渾球兒 • hún rán 渾然 • hún rán bù jué 渾然不覺 • hún rán bù zhī 渾然不知 • hún rán tiān chéng 渾然天成 • hún rán yī tǐ 渾然一體 • hún rú 渾如 • hún shēn 渾身 • hún shēn shàng xià 渾身上下 • hún shēn xiè shù 渾身解數 • hún shuǐ mō yú 渾水摸魚 • hún tiān shuō 渾天說 • hún tiān yí 渾天儀 • hún tuō 渾脫 • hún yí zhù 渾儀註 • hún yuán 渾圓 • hún zhuó 渾濁 • lòu shuǐ zhuàn hún tiān yí 漏水轉渾天儀 • Tǔ yù hún 吐谷渾 • xióng hún 雄渾 • zhuàn hún tiān yí 轉渾天儀
phồn thể
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Đục, vẩn. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tân lạo sơ sinh giang thủy hồn” 新潦初生江水渾 (Minh Giang chu phát 明江舟發) Lụt mới phát sinh, nước sông vẩn đục.
2. (Tính) Hồ đồ, ngớ ngẩn. ◎Như: “hồn đầu hồn não” 渾頭渾腦 đầu óc mơ hồ ngớ ngẩn, “hồn hồn ngạc ngạc” 渾渾噩噩 ngớ nga ngớ ngẩn, chẳng biết sự lí gì cả.
3. (Tính) Khắp, cả. ◎Như: “hồn thân phát đẩu” 渾身發抖 cả mình run rẩy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao” 果然那馬渾身上下, 火炭般赤,無半根雜毛 (Đệ tam hồi) Quả nhiên khắp thân con ngựa (“Xích Thố” 赤兔) ấy từ trên xuống dưới một màu đỏ như than hồng, tuyệt không có cái lông nào tạp.
4. (Phó) Toàn thể, hoàn toàn. ◎Như: “hồn bất tự” 渾不似 chẳng giống tí nào. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bạch đầu tao cánh đoản, Hồn dục bất thăng trâm” 白頭搔更短, 渾欲不勝簪 (Xuân vọng 春望) Đầu bạc càng gãi càng ngắn, Hoàn toàn như không cài trâm được nữa.
5. (Phó) Vẫn, còn. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Phổ Minh phong cảnh hồn như tạc” 普明風景渾如昨 (Thiên Trường phủ 天長府) Phong cảnh (chùa) Phổ Minh vẫn như cũ.
6. (Động) Hỗn tạp. ◇Hán Thư 漢書: “Kim hiền bất tiếu hồn hào, bạch hắc bất phân, tà chánh tạp nhữu, trung sàm tịnh tiến” 今賢不肖渾殽, 白黑不分, 邪正雜糅, 忠讒並進 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Nay người hiền tài kẻ kém cỏi hỗn tạp, trắng đen không phân biệt, tà chính lẫn lộn, người trung trực kẻ gièm pha cùng tiến.
2. (Tính) Hồ đồ, ngớ ngẩn. ◎Như: “hồn đầu hồn não” 渾頭渾腦 đầu óc mơ hồ ngớ ngẩn, “hồn hồn ngạc ngạc” 渾渾噩噩 ngớ nga ngớ ngẩn, chẳng biết sự lí gì cả.
3. (Tính) Khắp, cả. ◎Như: “hồn thân phát đẩu” 渾身發抖 cả mình run rẩy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao” 果然那馬渾身上下, 火炭般赤,無半根雜毛 (Đệ tam hồi) Quả nhiên khắp thân con ngựa (“Xích Thố” 赤兔) ấy từ trên xuống dưới một màu đỏ như than hồng, tuyệt không có cái lông nào tạp.
4. (Phó) Toàn thể, hoàn toàn. ◎Như: “hồn bất tự” 渾不似 chẳng giống tí nào. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bạch đầu tao cánh đoản, Hồn dục bất thăng trâm” 白頭搔更短, 渾欲不勝簪 (Xuân vọng 春望) Đầu bạc càng gãi càng ngắn, Hoàn toàn như không cài trâm được nữa.
5. (Phó) Vẫn, còn. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Phổ Minh phong cảnh hồn như tạc” 普明風景渾如昨 (Thiên Trường phủ 天長府) Phong cảnh (chùa) Phổ Minh vẫn như cũ.
6. (Động) Hỗn tạp. ◇Hán Thư 漢書: “Kim hiền bất tiếu hồn hào, bạch hắc bất phân, tà chánh tạp nhữu, trung sàm tịnh tiến” 今賢不肖渾殽, 白黑不分, 邪正雜糅, 忠讒並進 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Nay người hiền tài kẻ kém cỏi hỗn tạp, trắng đen không phân biệt, tà chính lẫn lộn, người trung trực kẻ gièm pha cùng tiến.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đục, vẩn: 渾水坑 Vũng nước đục;
② (chửi) Dấm dớ, (đồ) ngu, ngu ngốc: 渾人 Kẻ dấm dớ, kẻ ngu ngốc, đồ ngu; 渾話 Lời dấm dớ, lời ngu;
③ Đầy, đều, khắp cả.【渾身】hồn thân [húnshen] Khắp cả người, đầy cả mình, toàn thân, cả người: 渾身是汗 Mồ hôi đầm đìa khắp cả người; 渾身是泥 Bùn bê bết cả người;
④ Hồn hậu;
⑤ (văn) Thật là, cơ hồ, hầu như: 白頭搔更短,渾慾不勝簪 Gãi đầu tóc bạc ngắn thêm, hầu như không còn cài (đầu) được nữa (Đỗ Phủ: Xuân vọng);
⑥ [Hún] (Họ) Hồn.
② (chửi) Dấm dớ, (đồ) ngu, ngu ngốc: 渾人 Kẻ dấm dớ, kẻ ngu ngốc, đồ ngu; 渾話 Lời dấm dớ, lời ngu;
③ Đầy, đều, khắp cả.【渾身】hồn thân [húnshen] Khắp cả người, đầy cả mình, toàn thân, cả người: 渾身是汗 Mồ hôi đầm đìa khắp cả người; 渾身是泥 Bùn bê bết cả người;
④ Hồn hậu;
⑤ (văn) Thật là, cơ hồ, hầu như: 白頭搔更短,渾慾不勝簪 Gãi đầu tóc bạc ngắn thêm, hầu như không còn cài (đầu) được nữa (Đỗ Phủ: Xuân vọng);
⑥ [Hún] (Họ) Hồn.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Như 混.