Có 6 kết quả:
Tán ㄊㄢˊ • dān ㄉㄢ • dán ㄉㄢˊ • dàn ㄉㄢˋ • shàn ㄕㄢˋ • tán ㄊㄢˊ
Tổng nét: 16
Bộ: shǔi 水 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⺡詹
Nét bút: 丶丶一ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
Thương Hiệt: ENCR (水弓金口)
Unicode: U+6FB9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: đạm
Âm Nhật (onyomi): タン (tan), セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): あわ.い (awa.i)
Âm Hàn: 담
Âm Quảng Đông: daam6, taam4
Âm Nhật (onyomi): タン (tan), セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): あわ.い (awa.i)
Âm Hàn: 담
Âm Quảng Đông: daam6, taam4
Tự hình 2

Dị thể 4
Chữ gần giống 8
Một số bài thơ có sử dụng
• Dưỡng sinh phố - 養生圃 (Vũ Cán)
• Đại Lịch tam niên xuân Bạch Đế thành phóng thuyền xuất Cù Đường giáp, cửu cư Quỳ Phủ tương thích Giang Lăng phiêu bạc, hữu thi phàm tứ thập vận - 大歷三年春白帝城放船出瞿唐峽久居夔府將適江陵漂泊有詩凡四十韻 (Đỗ Phủ)
• Đồ trung kiến hạnh hoa - 途中見杏花 (Ngô Dung)
• Hoài thượng tảo phát - 淮上早發 (Tô Thức)
• Khốc Thai Châu Trịnh tư hộ, Tô thiếu giám - 哭台州鄭司戶蘇少監 (Đỗ Phủ)
• Lưỡng Đương huyện Ngô thập thị ngự giang thượng trạch - 兩當縣吳十侍禦江上宅 (Đỗ Phủ)
• Tân xuân kỳ 2 - 新春其二 (Phạm Nguyễn Du)
• Tế đường đàm lễ cảm tác - 祭堂禫禮感作 (Phan Huy Ích)
• Tống Lý hiệu thư nhị thập lục vận - 送李校書二十六韻 (Đỗ Phủ)
• Trường Môn phú - 長門賦 (Tư Mã Tương Như)
• Đại Lịch tam niên xuân Bạch Đế thành phóng thuyền xuất Cù Đường giáp, cửu cư Quỳ Phủ tương thích Giang Lăng phiêu bạc, hữu thi phàm tứ thập vận - 大歷三年春白帝城放船出瞿唐峽久居夔府將適江陵漂泊有詩凡四十韻 (Đỗ Phủ)
• Đồ trung kiến hạnh hoa - 途中見杏花 (Ngô Dung)
• Hoài thượng tảo phát - 淮上早發 (Tô Thức)
• Khốc Thai Châu Trịnh tư hộ, Tô thiếu giám - 哭台州鄭司戶蘇少監 (Đỗ Phủ)
• Lưỡng Đương huyện Ngô thập thị ngự giang thượng trạch - 兩當縣吳十侍禦江上宅 (Đỗ Phủ)
• Tân xuân kỳ 2 - 新春其二 (Phạm Nguyễn Du)
• Tế đường đàm lễ cảm tác - 祭堂禫禮感作 (Phan Huy Ích)
• Tống Lý hiệu thư nhị thập lục vận - 送李校書二十六韻 (Đỗ Phủ)
• Trường Môn phú - 長門賦 (Tư Mã Tương Như)
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
surname Tan
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Lững lờ, nhấp nhô (dáng sóng nước dao động). ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Đình vu thê bạch lộ, Trì sắc đạm kim ba” 庭蕪淒白露, 池色澹金波 (Thù mộng đắc tảo thu dạ đối nguyệt kiến kí 酬夢得早秋夜對月見寄) Ngoài sân cỏ um tùm rét mướt sương bạc, Trên ao dáng nhấp nhô sóng vàng.
2. (Tính) Trầm tĩnh, ít ham muốn. § Thông “đạm” 淡. ◎Như: “đạm bạc” 澹泊 không hâm mộ danh lợi.
3. (Tính) Yên tĩnh, lặng lẽ. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Đạm hề kì nhược hải” 澹兮其若海 (Chương 20).
4. (Tính) Nhạt. ◎Như: “đạm nguyệt” 澹月.
5. (Tính) Không nồng. ◎Như: “đạm vị” 澹味.
6. (Động) Tiêu trừ. ◎Như: “đạm tai” 澹災 tiêu trừ tai họa.
7. (Danh) Họ “Đạm”.
8. Một âm là “đam”. (Danh) “Đam Đài” 澹臺 họ kép.
2. (Tính) Trầm tĩnh, ít ham muốn. § Thông “đạm” 淡. ◎Như: “đạm bạc” 澹泊 không hâm mộ danh lợi.
3. (Tính) Yên tĩnh, lặng lẽ. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Đạm hề kì nhược hải” 澹兮其若海 (Chương 20).
4. (Tính) Nhạt. ◎Như: “đạm nguyệt” 澹月.
5. (Tính) Không nồng. ◎Như: “đạm vị” 澹味.
6. (Động) Tiêu trừ. ◎Như: “đạm tai” 澹災 tiêu trừ tai họa.
7. (Danh) Họ “Đạm”.
8. Một âm là “đam”. (Danh) “Đam Đài” 澹臺 họ kép.
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Lững lờ, nhấp nhô (dáng sóng nước dao động). ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Đình vu thê bạch lộ, Trì sắc đạm kim ba” 庭蕪淒白露, 池色澹金波 (Thù mộng đắc tảo thu dạ đối nguyệt kiến kí 酬夢得早秋夜對月見寄) Ngoài sân cỏ um tùm rét mướt sương bạc, Trên ao dáng nhấp nhô sóng vàng.
2. (Tính) Trầm tĩnh, ít ham muốn. § Thông “đạm” 淡. ◎Như: “đạm bạc” 澹泊 không hâm mộ danh lợi.
3. (Tính) Yên tĩnh, lặng lẽ. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Đạm hề kì nhược hải” 澹兮其若海 (Chương 20).
4. (Tính) Nhạt. ◎Như: “đạm nguyệt” 澹月.
5. (Tính) Không nồng. ◎Như: “đạm vị” 澹味.
6. (Động) Tiêu trừ. ◎Như: “đạm tai” 澹災 tiêu trừ tai họa.
7. (Danh) Họ “Đạm”.
8. Một âm là “đam”. (Danh) “Đam Đài” 澹臺 họ kép.
2. (Tính) Trầm tĩnh, ít ham muốn. § Thông “đạm” 淡. ◎Như: “đạm bạc” 澹泊 không hâm mộ danh lợi.
3. (Tính) Yên tĩnh, lặng lẽ. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Đạm hề kì nhược hải” 澹兮其若海 (Chương 20).
4. (Tính) Nhạt. ◎Như: “đạm nguyệt” 澹月.
5. (Tính) Không nồng. ◎Như: “đạm vị” 澹味.
6. (Động) Tiêu trừ. ◎Như: “đạm tai” 澹災 tiêu trừ tai họa.
7. (Danh) Họ “Đạm”.
8. Một âm là “đam”. (Danh) “Đam Đài” 澹臺 họ kép.
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. yên lặng
2. họ Đạm
2. họ Đạm
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Lững lờ, nhấp nhô (dáng sóng nước dao động). ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Đình vu thê bạch lộ, Trì sắc đạm kim ba” 庭蕪淒白露, 池色澹金波 (Thù mộng đắc tảo thu dạ đối nguyệt kiến kí 酬夢得早秋夜對月見寄) Ngoài sân cỏ um tùm rét mướt sương bạc, Trên ao dáng nhấp nhô sóng vàng.
2. (Tính) Trầm tĩnh, ít ham muốn. § Thông “đạm” 淡. ◎Như: “đạm bạc” 澹泊 không hâm mộ danh lợi.
3. (Tính) Yên tĩnh, lặng lẽ. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Đạm hề kì nhược hải” 澹兮其若海 (Chương 20).
4. (Tính) Nhạt. ◎Như: “đạm nguyệt” 澹月.
5. (Tính) Không nồng. ◎Như: “đạm vị” 澹味.
6. (Động) Tiêu trừ. ◎Như: “đạm tai” 澹災 tiêu trừ tai họa.
7. (Danh) Họ “Đạm”.
8. Một âm là “đam”. (Danh) “Đam Đài” 澹臺 họ kép.
2. (Tính) Trầm tĩnh, ít ham muốn. § Thông “đạm” 淡. ◎Như: “đạm bạc” 澹泊 không hâm mộ danh lợi.
3. (Tính) Yên tĩnh, lặng lẽ. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Đạm hề kì nhược hải” 澹兮其若海 (Chương 20).
4. (Tính) Nhạt. ◎Như: “đạm nguyệt” 澹月.
5. (Tính) Không nồng. ◎Như: “đạm vị” 澹味.
6. (Động) Tiêu trừ. ◎Như: “đạm tai” 澹災 tiêu trừ tai họa.
7. (Danh) Họ “Đạm”.
8. Một âm là “đam”. (Danh) “Đam Đài” 澹臺 họ kép.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Yên tĩnh, điềm tĩnh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họ người — Một âm là Đạm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng nước xao động — Yên lặng — Cấp cho — Một âm là Đàm — Cũng dùng như chữ Đạm淡.
Từ điển Trung-Anh
(1) tranquil
(2) placid
(3) quiet
(2) placid
(3) quiet
Từ ghép 5
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Lững lờ, nhấp nhô (dáng sóng nước dao động). ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Đình vu thê bạch lộ, Trì sắc đạm kim ba” 庭蕪淒白露, 池色澹金波 (Thù mộng đắc tảo thu dạ đối nguyệt kiến kí 酬夢得早秋夜對月見寄) Ngoài sân cỏ um tùm rét mướt sương bạc, Trên ao dáng nhấp nhô sóng vàng.
2. (Tính) Trầm tĩnh, ít ham muốn. § Thông “đạm” 淡. ◎Như: “đạm bạc” 澹泊 không hâm mộ danh lợi.
3. (Tính) Yên tĩnh, lặng lẽ. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Đạm hề kì nhược hải” 澹兮其若海 (Chương 20).
4. (Tính) Nhạt. ◎Như: “đạm nguyệt” 澹月.
5. (Tính) Không nồng. ◎Như: “đạm vị” 澹味.
6. (Động) Tiêu trừ. ◎Như: “đạm tai” 澹災 tiêu trừ tai họa.
7. (Danh) Họ “Đạm”.
8. Một âm là “đam”. (Danh) “Đam Đài” 澹臺 họ kép.
2. (Tính) Trầm tĩnh, ít ham muốn. § Thông “đạm” 淡. ◎Như: “đạm bạc” 澹泊 không hâm mộ danh lợi.
3. (Tính) Yên tĩnh, lặng lẽ. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Đạm hề kì nhược hải” 澹兮其若海 (Chương 20).
4. (Tính) Nhạt. ◎Như: “đạm nguyệt” 澹月.
5. (Tính) Không nồng. ◎Như: “đạm vị” 澹味.
6. (Động) Tiêu trừ. ◎Như: “đạm tai” 澹災 tiêu trừ tai họa.
7. (Danh) Họ “Đạm”.
8. Một âm là “đam”. (Danh) “Đam Đài” 澹臺 họ kép.
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Lững lờ, nhấp nhô (dáng sóng nước dao động). ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Đình vu thê bạch lộ, Trì sắc đạm kim ba” 庭蕪淒白露, 池色澹金波 (Thù mộng đắc tảo thu dạ đối nguyệt kiến kí 酬夢得早秋夜對月見寄) Ngoài sân cỏ um tùm rét mướt sương bạc, Trên ao dáng nhấp nhô sóng vàng.
2. (Tính) Trầm tĩnh, ít ham muốn. § Thông “đạm” 淡. ◎Như: “đạm bạc” 澹泊 không hâm mộ danh lợi.
3. (Tính) Yên tĩnh, lặng lẽ. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Đạm hề kì nhược hải” 澹兮其若海 (Chương 20).
4. (Tính) Nhạt. ◎Như: “đạm nguyệt” 澹月.
5. (Tính) Không nồng. ◎Như: “đạm vị” 澹味.
6. (Động) Tiêu trừ. ◎Như: “đạm tai” 澹災 tiêu trừ tai họa.
7. (Danh) Họ “Đạm”.
8. Một âm là “đam”. (Danh) “Đam Đài” 澹臺 họ kép.
2. (Tính) Trầm tĩnh, ít ham muốn. § Thông “đạm” 淡. ◎Như: “đạm bạc” 澹泊 không hâm mộ danh lợi.
3. (Tính) Yên tĩnh, lặng lẽ. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Đạm hề kì nhược hải” 澹兮其若海 (Chương 20).
4. (Tính) Nhạt. ◎Như: “đạm nguyệt” 澹月.
5. (Tính) Không nồng. ◎Như: “đạm vị” 澹味.
6. (Động) Tiêu trừ. ◎Như: “đạm tai” 澹災 tiêu trừ tai họa.
7. (Danh) Họ “Đạm”.
8. Một âm là “đam”. (Danh) “Đam Đài” 澹臺 họ kép.