Có 5 kết quả:
ér ㄦˊ • nuán ㄋㄨㄢˊ • nuò ㄋㄨㄛˋ • rú ㄖㄨˊ • ruǎn ㄖㄨㄢˇ
Tổng nét: 17
Bộ: shǔi 水 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⺡需
Nét bút: 丶丶一一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
Thương Hiệt: EMBB (水一月月)
Unicode: U+6FE1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: nhi, nhu, nhuyên
Âm Nôm: nhu, nhua
Âm Nhật (onyomi): ジュ (ju), ニュ (nyu)
Âm Nhật (kunyomi): ぬれ.る (nure.ru), ぬら.す (nura.su), ぬ.れる (nu.reru), ぬ.らす (nu.rasu), うるお.い (uruo.i), うるお.う (uruo.u), うるお.す (uruo.su)
Âm Hàn: 유
Âm Quảng Đông: jyu4, nyun5
Âm Nôm: nhu, nhua
Âm Nhật (onyomi): ジュ (ju), ニュ (nyu)
Âm Nhật (kunyomi): ぬれ.る (nure.ru), ぬら.す (nura.su), ぬ.れる (nu.reru), ぬ.らす (nu.rasu), うるお.い (uruo.i), うるお.う (uruo.u), うるお.す (uruo.su)
Âm Hàn: 유
Âm Quảng Đông: jyu4, nyun5
Tự hình 2

Dị thể 10
Chữ gần giống 7
Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc chinh - Bắc quy chí Phụng Tường, mặc chế phóng vãng Phu Châu tác - 北征-北歸至鳳翔,墨制放往鄜州作 (Đỗ Phủ)
• Đại Lịch tam niên xuân Bạch Đế thành phóng thuyền xuất Cù Đường giáp, cửu cư Quỳ Phủ tương thích Giang Lăng phiêu bạc, hữu thi phàm tứ thập vận - 大歷三年春白帝城放船出瞿唐峽久居夔府將適江陵漂泊有詩凡四十韻 (Đỗ Phủ)
• Đệ thập nhất cảnh - Hương giang hiểu phiếm - 第十一景-香江曉泛 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Giá Viên toàn tập tự - 蔗園全集序 (Nguyễn Thượng Phiên)
• Giáp Ngọ hạ thủ Bắc Ninh tỉnh biệt Nam Tiều huynh - 甲午夏首北寧省別南樵兄 (Nguyễn Hữu Cương)
• Hoa Nguyên thi thảo tự - 華原詩草序 (Lê Lương Thận)
• Hoàng hoàng giả hoa 2 - 皇皇者華 2 (Khổng Tử)
• Kinh Triệu doãn hồi hưu - 京兆尹回休 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Sơn đồn thu vũ - 山屯秋雨 (Trịnh Hoài Đức)
• Vãn trì ngư - 挽池魚 (Phạm Văn Nghị)
• Đại Lịch tam niên xuân Bạch Đế thành phóng thuyền xuất Cù Đường giáp, cửu cư Quỳ Phủ tương thích Giang Lăng phiêu bạc, hữu thi phàm tứ thập vận - 大歷三年春白帝城放船出瞿唐峽久居夔府將適江陵漂泊有詩凡四十韻 (Đỗ Phủ)
• Đệ thập nhất cảnh - Hương giang hiểu phiếm - 第十一景-香江曉泛 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Giá Viên toàn tập tự - 蔗園全集序 (Nguyễn Thượng Phiên)
• Giáp Ngọ hạ thủ Bắc Ninh tỉnh biệt Nam Tiều huynh - 甲午夏首北寧省別南樵兄 (Nguyễn Hữu Cương)
• Hoa Nguyên thi thảo tự - 華原詩草序 (Lê Lương Thận)
• Hoàng hoàng giả hoa 2 - 皇皇者華 2 (Khổng Tử)
• Kinh Triệu doãn hồi hưu - 京兆尹回休 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Sơn đồn thu vũ - 山屯秋雨 (Trịnh Hoài Đức)
• Vãn trì ngư - 挽池魚 (Phạm Văn Nghị)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Sông “Nhu”.
2. (Động) Thấm ướt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu” 中途遇雨, 衣履浸濡 (Vương Thành 王成) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.
3. (Động) Chậm trễ, đình trệ. ◎Như: “nhu trệ” 濡滯 đình trệ.
4. (Động) Tập quen. ◎Như: “nhĩ nhu mục nhiễm” 耳濡目染 quen tai quen mắt.
5. (Tính) Ẩm ướt.
6. (Tính) Cam chịu, chịu đựng. ◇Sử Kí 史記: “Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh” 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.
7. Một âm là “nhi”. § Thông “nhi” 胹.
2. (Động) Thấm ướt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu” 中途遇雨, 衣履浸濡 (Vương Thành 王成) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.
3. (Động) Chậm trễ, đình trệ. ◎Như: “nhu trệ” 濡滯 đình trệ.
4. (Động) Tập quen. ◎Như: “nhĩ nhu mục nhiễm” 耳濡目染 quen tai quen mắt.
5. (Tính) Ẩm ướt.
6. (Tính) Cam chịu, chịu đựng. ◇Sử Kí 史記: “Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh” 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.
7. Một âm là “nhi”. § Thông “nhi” 胹.
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Sông “Nhu”.
2. (Động) Thấm ướt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu” 中途遇雨, 衣履浸濡 (Vương Thành 王成) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.
3. (Động) Chậm trễ, đình trệ. ◎Như: “nhu trệ” 濡滯 đình trệ.
4. (Động) Tập quen. ◎Như: “nhĩ nhu mục nhiễm” 耳濡目染 quen tai quen mắt.
5. (Tính) Ẩm ướt.
6. (Tính) Cam chịu, chịu đựng. ◇Sử Kí 史記: “Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh” 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.
7. Một âm là “nhi”. § Thông “nhi” 胹.
2. (Động) Thấm ướt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu” 中途遇雨, 衣履浸濡 (Vương Thành 王成) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.
3. (Động) Chậm trễ, đình trệ. ◎Như: “nhu trệ” 濡滯 đình trệ.
4. (Động) Tập quen. ◎Như: “nhĩ nhu mục nhiễm” 耳濡目染 quen tai quen mắt.
5. (Tính) Ẩm ướt.
6. (Tính) Cam chịu, chịu đựng. ◇Sử Kí 史記: “Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh” 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.
7. Một âm là “nhi”. § Thông “nhi” 胹.
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Sông “Nhu”.
2. (Động) Thấm ướt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu” 中途遇雨, 衣履浸濡 (Vương Thành 王成) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.
3. (Động) Chậm trễ, đình trệ. ◎Như: “nhu trệ” 濡滯 đình trệ.
4. (Động) Tập quen. ◎Như: “nhĩ nhu mục nhiễm” 耳濡目染 quen tai quen mắt.
5. (Tính) Ẩm ướt.
6. (Tính) Cam chịu, chịu đựng. ◇Sử Kí 史記: “Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh” 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.
7. Một âm là “nhi”. § Thông “nhi” 胹.
2. (Động) Thấm ướt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu” 中途遇雨, 衣履浸濡 (Vương Thành 王成) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.
3. (Động) Chậm trễ, đình trệ. ◎Như: “nhu trệ” 濡滯 đình trệ.
4. (Động) Tập quen. ◎Như: “nhĩ nhu mục nhiễm” 耳濡目染 quen tai quen mắt.
5. (Tính) Ẩm ướt.
6. (Tính) Cam chịu, chịu đựng. ◇Sử Kí 史記: “Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh” 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.
7. Một âm là “nhi”. § Thông “nhi” 胹.
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. sông Nhu
2. thấm ướt
2. thấm ướt
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Sông “Nhu”.
2. (Động) Thấm ướt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu” 中途遇雨, 衣履浸濡 (Vương Thành 王成) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.
3. (Động) Chậm trễ, đình trệ. ◎Như: “nhu trệ” 濡滯 đình trệ.
4. (Động) Tập quen. ◎Như: “nhĩ nhu mục nhiễm” 耳濡目染 quen tai quen mắt.
5. (Tính) Ẩm ướt.
6. (Tính) Cam chịu, chịu đựng. ◇Sử Kí 史記: “Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh” 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.
7. Một âm là “nhi”. § Thông “nhi” 胹.
2. (Động) Thấm ướt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu” 中途遇雨, 衣履浸濡 (Vương Thành 王成) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.
3. (Động) Chậm trễ, đình trệ. ◎Như: “nhu trệ” 濡滯 đình trệ.
4. (Động) Tập quen. ◎Như: “nhĩ nhu mục nhiễm” 耳濡目染 quen tai quen mắt.
5. (Tính) Ẩm ướt.
6. (Tính) Cam chịu, chịu đựng. ◇Sử Kí 史記: “Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh” 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.
7. Một âm là “nhi”. § Thông “nhi” 胹.
Từ điển Thiều Chửu
① Sông Nhu.
② Thấm ướt.
③ Chậm trễ (đợi lâu).
④ Tập quen, như nhĩ nhu mục nhiễm 耳濡目染 quen tai quen mắt.
⑤ Một âm là nhi. Cùng nghĩa với chữ nhi 胹.
② Thấm ướt.
③ Chậm trễ (đợi lâu).
④ Tập quen, như nhĩ nhu mục nhiễm 耳濡目染 quen tai quen mắt.
⑤ Một âm là nhi. Cùng nghĩa với chữ nhi 胹.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Nhúng nước, nhận chìm, ngâm nước, thấm ướt;
② Chậm trễ;
③ Tập quán: 耳濡目染 Quen tai quen mắt;
④ [Rú] Sông Nhu.
② Chậm trễ;
③ Tập quán: 耳濡目染 Quen tai quen mắt;
④ [Rú] Sông Nhu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nấu lên mà lấy nước — Gội đầu — Các âm khác là Nhu, Nhuyên. Xem các âm này.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thấm ướt — Nhuộm vào. Nhuốm vào — Chậm chạp, ngưng trệ — Nhịn. Chịu đựng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, tức Nhuyên thuỷ, thuộc tỉnh Hà Bắc — Các âm khác là Nhi, Nhu. Xem các âm này.
Từ điển Trung-Anh
(1) dilatory
(2) to moisten
(2) to moisten
Từ ghép 10
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Sông “Nhu”.
2. (Động) Thấm ướt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu” 中途遇雨, 衣履浸濡 (Vương Thành 王成) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.
3. (Động) Chậm trễ, đình trệ. ◎Như: “nhu trệ” 濡滯 đình trệ.
4. (Động) Tập quen. ◎Như: “nhĩ nhu mục nhiễm” 耳濡目染 quen tai quen mắt.
5. (Tính) Ẩm ướt.
6. (Tính) Cam chịu, chịu đựng. ◇Sử Kí 史記: “Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh” 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.
7. Một âm là “nhi”. § Thông “nhi” 胹.
2. (Động) Thấm ướt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu” 中途遇雨, 衣履浸濡 (Vương Thành 王成) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.
3. (Động) Chậm trễ, đình trệ. ◎Như: “nhu trệ” 濡滯 đình trệ.
4. (Động) Tập quen. ◎Như: “nhĩ nhu mục nhiễm” 耳濡目染 quen tai quen mắt.
5. (Tính) Ẩm ướt.
6. (Tính) Cam chịu, chịu đựng. ◇Sử Kí 史記: “Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh” 鄉使政誠知其姊無濡忍之心, 不重暴骸之難, 必絕險千里以列其名 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.
7. Một âm là “nhi”. § Thông “nhi” 胹.