Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
wú kě
ㄨˊ ㄎㄜˇ
1
/1
無可
wú kě
ㄨˊ ㄎㄜˇ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
can't
Một số bài thơ có sử dụng
•
Đề Mạnh Hạo Nhiên đồ - 題孟浩然圖
(
Cừu Viễn
)
•
Điệp luyến hoa - 蝶戀花
(
Đào Tấn
)
•
Đường cố kiểm hiệu Công bộ viên ngoại lang Đỗ quân mộ hệ minh - 唐故檢校工部員外郎杜君墓系銘
(
Nguyên Chẩn
)
•
Hoán khê sa (Nhất khúc tân từ tửu nhất bôi) - 浣溪沙(一曲新詞酒一盃)
(
Án Thù
)
•
Hồ tuyền nữ - 胡旋女
(
Bạch Cư Dị
)
•
Mộ xuân đăng Hoàng Hạc lâu - 暮春登黃鶴樓
(
Chu Bật
)
•
Phiếm khê - 泛溪
(
Đỗ Phủ
)
•
Thị Trương tự thừa, Vương hiệu khám - 示張寺丞王校勘
(
Án Thù
)
•
Thiên Hưng trấn phú - 天興鎮賦
(
Nguyễn Bá Thông
)
•
Tuế nguyệt ngân tích - 歲月痕跡
(
Đinh Tú Anh
)