Có 3 kết quả:
tóu ㄊㄡˊ • yú ㄩˊ • zhù ㄓㄨˋ
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. tấm ván ngắn để đắp đường
2. hố, lỗ
2. hố, lỗ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Tấm ván ngắn để đắp tường.
2. (Danh) Hố, lỗ. ◎Như: “xí du” 廁牏 hố phân, tiện khí (便器).
2. (Danh) Hố, lỗ. ◎Như: “xí du” 廁牏 hố phân, tiện khí (便器).
Từ điển Trung-Anh
(1) short board
(2) plank
(2) plank
phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Tấm ván ngắn để đắp tường.
2. (Danh) Hố, lỗ. ◎Như: “xí du” 廁牏 hố phân, tiện khí (便器).
2. (Danh) Hố, lỗ. ◎Như: “xí du” 廁牏 hố phân, tiện khí (便器).
Từ điển Thiều Chửu
① Tấm ván ngắn để đắp tường.
② Hố, lỗ. Như xí du 廁牏 hố phân. Cái hố để tháo các cái bẩn đi.
② Hố, lỗ. Như xí du 廁牏 hố phân. Cái hố để tháo các cái bẩn đi.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Tấm ván ngắn để đắp tường;
② Lỗ, hố: 廁牏 Hố phân.
② Lỗ, hố: 廁牏 Hố phân.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm gỗ ngắn dùng để đắp tường nhà thời cổ.
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Tấm ván ngắn để đắp tường.
2. (Danh) Hố, lỗ. ◎Như: “xí du” 廁牏 hố phân, tiện khí (便器).
2. (Danh) Hố, lỗ. ◎Như: “xí du” 廁牏 hố phân, tiện khí (便器).

