Có 2 kết quả:
Yáo ㄧㄠˊ • yáo ㄧㄠˊ
Tổng nét: 14
Bộ: yù 玉 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 一一丨一ノフ丶丶ノ一一丨フ丨
Thương Hiệt: MGBOU (一土月人山)
Unicode: U+7464
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: dao
Âm Nôm: dao
Âm Nhật (onyomi): ヨウ (yō)
Âm Nhật (kunyomi): たま (tama)
Âm Hàn: 요
Âm Quảng Đông: jiu4
Âm Nôm: dao
Âm Nhật (onyomi): ヨウ (yō)
Âm Nhật (kunyomi): たま (tama)
Âm Hàn: 요
Âm Quảng Đông: jiu4
Tự hình 2
Dị thể 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Dạ chí sở cư kỳ 1 - 夜至所居其一 (Lâm Hồng)
• Hoài xuân thập vịnh kỳ 04 - 懷春十詠其四 (Đoàn Thị Điểm)
• Khâm ban nhật thị Thanh Di điện cung ký - 欽頒日侍清夷殿恭記 (Ngô Thì Nhậm)
• Khuê oán kỳ 1 - 閨怨其一 (Cao Bá Quát)
• Ký Hứa hạ tiền quản ký Vương thị ngự - 寄許下前管記王侍禦 (Đàm Dụng Chi)
• Mai ảnh - 梅影 (Thái Thuận)
• Nam triều - 南朝 (Lý Thương Ẩn)
• Phù dung nữ nhi luỵ - 芙蓉女兒誄 (Tào Tuyết Cần)
• Tống Phó Dữ Lệ tá sứ An Nam - 送傅與礪佐使安南 (Tống Nghi)
• Tương tư thụ kỳ 3 - 相思樹其三 (Úc Văn)
• Hoài xuân thập vịnh kỳ 04 - 懷春十詠其四 (Đoàn Thị Điểm)
• Khâm ban nhật thị Thanh Di điện cung ký - 欽頒日侍清夷殿恭記 (Ngô Thì Nhậm)
• Khuê oán kỳ 1 - 閨怨其一 (Cao Bá Quát)
• Ký Hứa hạ tiền quản ký Vương thị ngự - 寄許下前管記王侍禦 (Đàm Dụng Chi)
• Mai ảnh - 梅影 (Thái Thuận)
• Nam triều - 南朝 (Lý Thương Ẩn)
• Phù dung nữ nhi luỵ - 芙蓉女兒誄 (Tào Tuyết Cần)
• Tống Phó Dữ Lệ tá sứ An Nam - 送傅與礪佐使安南 (Tống Nghi)
• Tương tư thụ kỳ 3 - 相思樹其三 (Úc Văn)
Bình luận 0
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) Yao ethnic group of southwest China and southeast Asia
(2) surname Yao
(2) surname Yao
Từ ghép 19
Bā mǎ Yáo zú Zì zhì xiàn 巴馬瑤族自治縣 • Dà huà Yáo zú Zì zhì xiàn 大化瑤族自治縣 • Dū ān Yáo zú Zì zhì xiàn 都安瑤族自治縣 • Fù chuān Yáo zú Zì zhì xiàn 富川瑤族自治縣 • Gōng chéng Yáo zú Zì zhì xiàn 恭城瑤族自治縣 • Hé kǒu Yáo zú Zì zhì xiàn 河口瑤族自治縣 • Jiāng huá Yáo zú Zì zhì xiàn 江華瑤族自治縣 • Jīn píng Miáo Yáo Dǎi zú Zì zhì xiàn 金平苗瑤傣族自治縣 • Jīn píng Miáo zú Yáo zú Dǎi zú Zì zhì xiàn 金平苗族瑤族傣族自治縣 • Jīn xiù Yáo zú Zì zhì xiàn 金秀瑤族自治縣 • Lián nán Yáo zú Zì zhì xiàn 連南瑤族自治縣 • Lián shān Zhuàng zú Yáo zú Zì zhì xiàn 連山壯族瑤族自治縣 • Qióng Yáo 瓊瑤 • Rǔ yuán Yáo zú Zì zhì xiàn 乳源瑤族自治縣 • Yáo chí 瑤池 • Yáo hǎi 瑤海 • Yáo hǎi qū 瑤海區 • Yáo zhī pǔ 瑤之圃 • Yáo zú 瑤族
phồn thể
Từ điển phổ thông
ngọc dao
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngọc dao, một thứ ngọc đẹp. ◇Thi Kinh 詩經: “Hà dĩ chu chi, Duy ngọc cập dao” 何以舟之, 維玉及瑤 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Lấy gì mà đeo, Chỉ lấy ngọc và ngọc dao.
2. (Tính) Làm bằng ngọc, dát ngọc. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Độc bão dao cầm đối nguyệt đàn” 獨抱瑤琴對月彈 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Một mình ôm đàn ngọc gảy trước vừng trăng.
3. (Tính) Quý báu, tốt đẹp. ◎Như: “dao chương” 瑤章 văn từ trân quý (mĩ xưng dùng chỉ thư từ nhận được của người khác). ◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: “Kì thượng tứ thì giai xuân, dao hoa tiên quả, bất tuyệt ư thụ” 其上四時皆春, 瑤花仙果, 不絕於樹 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Ở trên đó bốn mùa đều là xuân, hoa quý quả tiên, không bao giờ hết trên cây.
4. (Tính) Sáng sủa, tinh sạch.
2. (Tính) Làm bằng ngọc, dát ngọc. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Độc bão dao cầm đối nguyệt đàn” 獨抱瑤琴對月彈 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Một mình ôm đàn ngọc gảy trước vừng trăng.
3. (Tính) Quý báu, tốt đẹp. ◎Như: “dao chương” 瑤章 văn từ trân quý (mĩ xưng dùng chỉ thư từ nhận được của người khác). ◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: “Kì thượng tứ thì giai xuân, dao hoa tiên quả, bất tuyệt ư thụ” 其上四時皆春, 瑤花仙果, 不絕於樹 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Ở trên đó bốn mùa đều là xuân, hoa quý quả tiên, không bao giờ hết trên cây.
4. (Tính) Sáng sủa, tinh sạch.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trung-Anh
(1) jade
(2) precious stone
(3) mother-of-pearl
(4) nacre
(5) precious
(6) used a complementary honorific
(2) precious stone
(3) mother-of-pearl
(4) nacre
(5) precious
(6) used a complementary honorific