Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

mù qián ㄇㄨˋ ㄑㄧㄢˊ

1/1

目前

mù qián ㄇㄨˋ ㄑㄧㄢˊ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trước mắt, sắp tới

Từ điển Trung-Anh

(1) at the present time
(2) currently

Một số bài thơ có sử dụng

• Bân phong đồ - 邠風圖 (Cao Bá Quát)
• Bồn trì - 盆池 (Jingak Hyesim)
• Giản để tùng - 澗底松 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Hiền Nữ phố tịch bạc - 賢女鋪夕泊 (Nguyễn Đề)
• Sơn ca kỳ 1 - 山歌其一 (Đào Tấn)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 018 - 山居百詠其十八 (Tông Bản thiền sư)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 040 - 山居百詠其四十 (Tông Bản thiền sư)
• Tây hồ - 西湖 (Dương Bang Bản)
• Trường Môn xuân thảo - 長門春草 (Ikkyū Sōjun)
• Vô đề (Trọc ác chúng sinh dã khả liên) - 無題(濁惡眾生也可憐) (Phạm Kỳ)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm