Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
mù sòng
ㄇㄨˋ ㄙㄨㄥˋ
1
/1
目送
mù sòng
ㄇㄨˋ ㄙㄨㄥˋ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
to follow with one's eyes (a departing guest etc)
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bồ tát man - 菩薩蠻
(
Lý Di Tốn
)
•
Độc du - 獨遊
(
Vương Xương Linh
)
•
Hoán khê sa - 浣溪沙
(
Tôn Quang Hiến
)
•
Hý đại Ngô tú tài biệt nội tác - 戲代吳秀才別內作
(
Thái Thuận
)
•
Khách hoài - 客懷
(
Hoàng Nguyễn Thự
)
•
Lục châu ca đầu - 六州歌頭
(
Hạ Chú
)
•
Sơn trung ngẫu thành - 山中偶成
(
Trần Nguyên Đán
)
•
Trung thu thưởng nguyệt - 中秋賞月
(
Đàm Văn Lễ
)
•
Vãn lập ngẫu thành - 晚立偶成
(
Hoàng Đức Lương
)
•
Vịnh Điêu Thuyền (Hồng nha thôi phách yến phi mang) - 詠貂蟬(紅牙催拍燕飛忙)
(
La Quán Trung
)