Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

zhí dào ㄓˊ ㄉㄠˋ

1/1

直到

zhí dào ㄓˊ ㄉㄠˋ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

until

Một số bài thơ có sử dụng

• Du Thái Bình công chúa sơn trang - 遊太平公主山莊 (Hàn Dũ)
• Ký Hàn Triều Châu Dũ - 寄韓潮州愈 (Giả Đảo)
• Kỷ Mùi cửu nhật đối cúc đại tuý hí tác kỳ 1 - 己未九日對菊大醉戲作其一 (Viên Khải)
• Lữ bạc - 旅泊 (Tưởng Cát)
• Tầm ẩn giả Vi Cửu sơn nhân ư Đông Khê thảo đường - 尋隱者韋九山人於東溪草堂 (Chu Loan)
• Tống nhân quá Vệ Châu - 送人過衛州 (Dương Cự Nguyên)
• Triều kinh hoàn Loan Thành ngộ tuyết - 朝京還欒城遇雪 (Trần Tú Viên)
• Trung thu đối nguyệt - 中秋對月 (Tào Tùng)
• Vũ Lăng xuân - 武陵春 (Liên Tĩnh Nữ)
• Xuất tái - 出塞 (Tưởng Cát)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm