Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

zhēn rén ㄓㄣ ㄖㄣˊ

1/1

真人

zhēn rén ㄓㄣ ㄖㄣˊ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

người tu đắc đạo

Từ điển Trung-Anh

(1) a real person
(2) Daoist spiritual master

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Hứa Nghi Bình Am bích - 題許宜平庵壁 (Lý Bạch)
• Độ Hô Đà hà - 渡滹沱河 (Phan Huy Thực)
• Giản Kính Khê Phạm Tông Mại - 簡鏡溪范宗邁 (Nguyễn Tử Thành)
• Lặc thạch đề Hàm Đan Lữ tiên từ hoàng lương chân tích kỳ 1 - 勒石題邯鄲呂僊祠黃粱真跡其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Mai ảnh - 梅影 (Thái Thuận)
• Phục điểu phú - 鵩鳥賦 (Giả Nghị)
• Tặng Kim Lệ Thuỵ kỳ 1 - 贈金勵睡其一 (Trần Đoàn)
• Vãn du Thiên Trường cố cung - 晚遊天長故宮 (Nguyễn Can Mộng)
• Vũ quán xao nguyệt - 武觀敲月 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Xương bồ ca - 菖蒲歌 (Tạ Phương Đắc)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm