Có 1 kết quả:

shuò ㄕㄨㄛˋ
Âm Quan thoại: shuò ㄕㄨㄛˋ
Tổng nét: 12
Bộ: máo 矛 (+7 nét)
Hình thái:
Nét bút: フ丶フ丨ノ丨丶ノ丨フ一一
Thương Hiệt: NHFB (弓竹火月)
Unicode: U+77DF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sác, sáo, sóc
Âm Nôm: sóc
Âm Nhật (onyomi): サク (saku)
Âm Nhật (kunyomi): ほこ (hoko)

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Bình luận 0

1/1

shuò ㄕㄨㄛˋ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái giáo dài
2. một trò đánh cờ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xưa dùng như “sáo” . § Cũng đọc là “sác”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ sáo , tên vũ khí, một thứ giáo dài. Cũng đọc là chữ sác.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây giáo dài (như , bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây dáo dài. Cũng đọc Sóc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây dáo dài. Cũng đọc Sác.

Từ điển Trung-Anh

lance