Có 1 kết quả:

ㄌㄧˋ

1/1

ㄌㄧˋ

phồn thể

Từ điển phổ thông

hòn đá mài to

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đá mài thô to. ◇Tuân Tử : “Cố mộc thụ thằng tắc trực, kim tựu lệ tắc lợi” , (Khuyến học ) Cho nên gỗ gặp mực thước thì thẳng, kim khí đến với đá mài thì sắc.
2. (Động) Mài, giũa. ◇Thư Kinh : “Lệ nãi phong nhận” (Phí thệ ) Mài thì sắc nhọn.
3. (Động) “Chỉ lệ” mài giũa, ma luyện, trác ma.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đá mài: Đá mài;
② Mài: Giùi mài, khuyến khích.

Từ điển Trung-Anh

(1) grind
(2) sandstone

Từ ghép 2