Có 4 kết quả:
Zhù ㄓㄨˋ • chù ㄔㄨˋ • zhòu ㄓㄡˋ • zhù ㄓㄨˋ
Tổng nét: 9
Bộ: qí 示 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰⺭兄
Nét bút: 丶フ丨丶丨フ一ノフ
Thương Hiệt: IFRHU (戈火口竹山)
Unicode: U+795D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: chú, chúc
Âm Nôm: chóc, chốc, chúc, chuốc, dốc, gióc
Âm Nhật (onyomi): シュク (shuku), シュウ (shū)
Âm Nhật (kunyomi): いわ.う (iwa.u)
Âm Hàn: 축, 주
Âm Quảng Đông: zuk1
Âm Nôm: chóc, chốc, chúc, chuốc, dốc, gióc
Âm Nhật (onyomi): シュク (shuku), シュウ (shū)
Âm Nhật (kunyomi): いわ.う (iwa.u)
Âm Hàn: 축, 주
Âm Quảng Đông: zuk1
Tự hình 5
Dị thể 5
Chữ gần giống 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Canh Dần tuế hứng - 庚寅歲興 (Nguyễn Văn Giao)
• Dần hạ Hoàng Mai Đỗ gia song thọ - 寅賀黃梅杜家雙壽 (Doãn Uẩn)
• Di chúc văn - 遺囑文 (Nguyễn Khuyến)
• Đông dạ bất mị ngẫu thành - 冬夜不寐偶成 (Trần Đình Túc)
• Nguyên nhật - 元日 (Phùng Khắc Khoan)
• Thị yến Hoàng Khánh sơ nguyên - 侍宴皇慶初元 (Lê Tắc)
• Tiền khổ hàn hành kỳ 1 - 前苦寒行其一 (Đỗ Phủ)
• Trừ tịch kỳ 3 - 除夕其三 (Nguyễn Khuyến)
• Tương kiến nan, biệt diệc nan - 相見難,別亦難 (Diêm Túc)
• Vịnh hoài kỳ 2 - 詠懷其二 (Đỗ Phủ)
• Dần hạ Hoàng Mai Đỗ gia song thọ - 寅賀黃梅杜家雙壽 (Doãn Uẩn)
• Di chúc văn - 遺囑文 (Nguyễn Khuyến)
• Đông dạ bất mị ngẫu thành - 冬夜不寐偶成 (Trần Đình Túc)
• Nguyên nhật - 元日 (Phùng Khắc Khoan)
• Thị yến Hoàng Khánh sơ nguyên - 侍宴皇慶初元 (Lê Tắc)
• Tiền khổ hàn hành kỳ 1 - 前苦寒行其一 (Đỗ Phủ)
• Trừ tịch kỳ 3 - 除夕其三 (Nguyễn Khuyến)
• Tương kiến nan, biệt diệc nan - 相見難,別亦難 (Diêm Túc)
• Vịnh hoài kỳ 2 - 詠懷其二 (Đỗ Phủ)
Bình luận 0
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
surname Zhu
Từ ghép 7
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Người chủ trì tế lễ.
2. (Danh) Người trông coi chùa, miếu. ◎Như: “miếu chúc” 廟祝 người coi hương hỏa trong miếu thờ.
3. (Danh) Lời đề tụng đọc khi tế lễ. ◇Hán Thư 漢書: “Vi lập môi, sử Đông Phương Sóc, Mai Cao tác môi chúc” 為立禖, 使東方朔, 枚皋作禖祝 (Lệ thái tử Lưu Cứ truyện 戾太子劉據傳) Cho lập lễ tế, sai Đông Phương Sóc, Mai Cao viết lời tế tụng.
4. (Danh) Họ “Chúc”.
5. (Động) Khấn. ◎Như: “tâm trung mặc mặc đảo chúc” 心中默默禱祝 trong bụng ngầm khấn nguyện.
6. (Động) Cầu mong, chúc mừng. ◎Như: “chúc phúc” 祝福 cầu chúc phúc lành, “chúc bình an khoái lạc” 祝平安快樂 chúc được binh an vui sướng.
7. (Động) Cắt. ◎Như: “chúc phát” 祝髮 cắt tóc. § Xuất gia đi tu cũng gọi là “chúc phát”.
8. Một âm là “chú”. § Cũng như “chú” 咒.
2. (Danh) Người trông coi chùa, miếu. ◎Như: “miếu chúc” 廟祝 người coi hương hỏa trong miếu thờ.
3. (Danh) Lời đề tụng đọc khi tế lễ. ◇Hán Thư 漢書: “Vi lập môi, sử Đông Phương Sóc, Mai Cao tác môi chúc” 為立禖, 使東方朔, 枚皋作禖祝 (Lệ thái tử Lưu Cứ truyện 戾太子劉據傳) Cho lập lễ tế, sai Đông Phương Sóc, Mai Cao viết lời tế tụng.
4. (Danh) Họ “Chúc”.
5. (Động) Khấn. ◎Như: “tâm trung mặc mặc đảo chúc” 心中默默禱祝 trong bụng ngầm khấn nguyện.
6. (Động) Cầu mong, chúc mừng. ◎Như: “chúc phúc” 祝福 cầu chúc phúc lành, “chúc bình an khoái lạc” 祝平安快樂 chúc được binh an vui sướng.
7. (Động) Cắt. ◎Như: “chúc phát” 祝髮 cắt tóc. § Xuất gia đi tu cũng gọi là “chúc phát”.
8. Một âm là “chú”. § Cũng như “chú” 咒.
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Người chủ trì tế lễ.
2. (Danh) Người trông coi chùa, miếu. ◎Như: “miếu chúc” 廟祝 người coi hương hỏa trong miếu thờ.
3. (Danh) Lời đề tụng đọc khi tế lễ. ◇Hán Thư 漢書: “Vi lập môi, sử Đông Phương Sóc, Mai Cao tác môi chúc” 為立禖, 使東方朔, 枚皋作禖祝 (Lệ thái tử Lưu Cứ truyện 戾太子劉據傳) Cho lập lễ tế, sai Đông Phương Sóc, Mai Cao viết lời tế tụng.
4. (Danh) Họ “Chúc”.
5. (Động) Khấn. ◎Như: “tâm trung mặc mặc đảo chúc” 心中默默禱祝 trong bụng ngầm khấn nguyện.
6. (Động) Cầu mong, chúc mừng. ◎Như: “chúc phúc” 祝福 cầu chúc phúc lành, “chúc bình an khoái lạc” 祝平安快樂 chúc được binh an vui sướng.
7. (Động) Cắt. ◎Như: “chúc phát” 祝髮 cắt tóc. § Xuất gia đi tu cũng gọi là “chúc phát”.
8. Một âm là “chú”. § Cũng như “chú” 咒.
2. (Danh) Người trông coi chùa, miếu. ◎Như: “miếu chúc” 廟祝 người coi hương hỏa trong miếu thờ.
3. (Danh) Lời đề tụng đọc khi tế lễ. ◇Hán Thư 漢書: “Vi lập môi, sử Đông Phương Sóc, Mai Cao tác môi chúc” 為立禖, 使東方朔, 枚皋作禖祝 (Lệ thái tử Lưu Cứ truyện 戾太子劉據傳) Cho lập lễ tế, sai Đông Phương Sóc, Mai Cao viết lời tế tụng.
4. (Danh) Họ “Chúc”.
5. (Động) Khấn. ◎Như: “tâm trung mặc mặc đảo chúc” 心中默默禱祝 trong bụng ngầm khấn nguyện.
6. (Động) Cầu mong, chúc mừng. ◎Như: “chúc phúc” 祝福 cầu chúc phúc lành, “chúc bình an khoái lạc” 祝平安快樂 chúc được binh an vui sướng.
7. (Động) Cắt. ◎Như: “chúc phát” 祝髮 cắt tóc. § Xuất gia đi tu cũng gọi là “chúc phát”.
8. Một âm là “chú”. § Cũng như “chú” 咒.
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. khấn
2. chúc tụng, mong muốn, mừng
2. chúc tụng, mong muốn, mừng
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Người chủ trì tế lễ.
2. (Danh) Người trông coi chùa, miếu. ◎Như: “miếu chúc” 廟祝 người coi hương hỏa trong miếu thờ.
3. (Danh) Lời đề tụng đọc khi tế lễ. ◇Hán Thư 漢書: “Vi lập môi, sử Đông Phương Sóc, Mai Cao tác môi chúc” 為立禖, 使東方朔, 枚皋作禖祝 (Lệ thái tử Lưu Cứ truyện 戾太子劉據傳) Cho lập lễ tế, sai Đông Phương Sóc, Mai Cao viết lời tế tụng.
4. (Danh) Họ “Chúc”.
5. (Động) Khấn. ◎Như: “tâm trung mặc mặc đảo chúc” 心中默默禱祝 trong bụng ngầm khấn nguyện.
6. (Động) Cầu mong, chúc mừng. ◎Như: “chúc phúc” 祝福 cầu chúc phúc lành, “chúc bình an khoái lạc” 祝平安快樂 chúc được binh an vui sướng.
7. (Động) Cắt. ◎Như: “chúc phát” 祝髮 cắt tóc. § Xuất gia đi tu cũng gọi là “chúc phát”.
8. Một âm là “chú”. § Cũng như “chú” 咒.
2. (Danh) Người trông coi chùa, miếu. ◎Như: “miếu chúc” 廟祝 người coi hương hỏa trong miếu thờ.
3. (Danh) Lời đề tụng đọc khi tế lễ. ◇Hán Thư 漢書: “Vi lập môi, sử Đông Phương Sóc, Mai Cao tác môi chúc” 為立禖, 使東方朔, 枚皋作禖祝 (Lệ thái tử Lưu Cứ truyện 戾太子劉據傳) Cho lập lễ tế, sai Đông Phương Sóc, Mai Cao viết lời tế tụng.
4. (Danh) Họ “Chúc”.
5. (Động) Khấn. ◎Như: “tâm trung mặc mặc đảo chúc” 心中默默禱祝 trong bụng ngầm khấn nguyện.
6. (Động) Cầu mong, chúc mừng. ◎Như: “chúc phúc” 祝福 cầu chúc phúc lành, “chúc bình an khoái lạc” 祝平安快樂 chúc được binh an vui sướng.
7. (Động) Cắt. ◎Như: “chúc phát” 祝髮 cắt tóc. § Xuất gia đi tu cũng gọi là “chúc phát”.
8. Một âm là “chú”. § Cũng như “chú” 咒.
Từ điển Thiều Chửu
① Khấn.
② Chúc mừng. Chúc phúc 祝福.
③ Cắt, như chúc phát 祝髮 cắt tóc. Xuất gia đi tu gọi là chúc phát cũng theo nghĩa ấy.
④ Một âm là chú, cũng như chữ chú 咒.
② Chúc mừng. Chúc phúc 祝福.
③ Cắt, như chúc phát 祝髮 cắt tóc. Xuất gia đi tu gọi là chúc phát cũng theo nghĩa ấy.
④ Một âm là chú, cũng như chữ chú 咒.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
① Chúc, chúc mừng, chào mừng: 祝你健康 Chúc mừng mạnh khỏe;
② (văn) Khấn;
③ (văn) Cắt: 祝髮 Cắt tóc (cắt tóc xuất gia đi tu);
④ [Zhù] (Họ) Chúc.
② (văn) Khấn;
③ (văn) Cắt: 祝髮 Cắt tóc (cắt tóc xuất gia đi tu);
④ [Zhù] (Họ) Chúc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Chú 呪 — Đắp vào. Rịt vào — Một âm khác là Chúc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lời đọc lên khi tế lễ — Cầu khẩn — Nói điều lành cho người khác. Chẳng hạn Chúc thọ — Một âm là Chú. Xem Chú.
Từ điển Trung-Anh
(1) to wish
(2) to express good wishes
(3) to pray
(4) (old) wizard
(2) to express good wishes
(3) to pray
(4) (old) wizard
Từ ghép 37
dǎo zhù 祷祝 • dǎo zhù 禱祝 • gōng zhù 恭祝 • gǔ zhù 蛊祝 • gǔ zhù 蠱祝 • jìng zhù 敬祝 • miào zhù 庙祝 • miào zhù 廟祝 • qìng zhù 庆祝 • qìng zhù 慶祝 • qìng zhù huì 庆祝会 • qìng zhù huì 慶祝會 • Tiān zhù xiàn 天祝县 • Tiān zhù xiàn 天祝縣 • Tiān zhù Zàng zú Zì zhì xiàn 天祝藏族自治县 • Tiān zhù Zàng zú Zì zhì xiàn 天祝藏族自治縣 • yù zhù 預祝 • yù zhù 预祝 • zhù dǎo 祝祷 • zhù dǎo 祝禱 • zhù fà 祝发 • zhù fà 祝髮 • zhù fú 祝福 • zhù hǎo 祝好 • zhù hè 祝賀 • zhù hè 祝贺 • zhù hè cí 祝賀詞 • zhù hè cí 祝贺词 • zhù jiǔ 祝酒 • zhù shòu 祝壽 • zhù shòu 祝寿 • zhù sòng 祝頌 • zhù sòng 祝颂 • zhù xiè 祝謝 • zhù xiè 祝谢 • zhù yuàn 祝愿 • zhù yuàn 祝願