Có 1 kết quả:
kū ㄎㄨ
Tổng nét: 13
Bộ: xué 穴 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱穴屈
Nét bút: 丶丶フノ丶フ一ノフ丨丨フ丨
Thương Hiệt: JCSUU (十金尸山山)
Unicode: U+7A9F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: quật
Âm Nôm: quật
Âm Nhật (onyomi): クツ (kutsu), コツ (kotsu)
Âm Nhật (kunyomi): いわや (iwaya), いはや (ihaya), あな (ana)
Âm Hàn: 굴
Âm Quảng Đông: fat1
Âm Nôm: quật
Âm Nhật (onyomi): クツ (kutsu), コツ (kotsu)
Âm Nhật (kunyomi): いわや (iwaya), いはや (ihaya), あな (ana)
Âm Hàn: 굴
Âm Quảng Đông: fat1
Tự hình 2
Dị thể 10
Một số bài thơ có sử dụng
• Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 3 - Đông thập nguyệt - 步出夏門行其三-冬十月 (Tào Tháo)
• Bồi Kim Lăng phủ tướng trung đường dạ yến - 陪金陵府相中堂夜宴 (Vi Trang)
• Dũng Kim đình thị đồng du chư quân - 湧金亭示同遊諸君 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Nguyễn Du)
• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)
• Lý Bạch điếu ngao - 李白釣鰲 (Nguyễn Khuyến)
• Nhiệt Hải hành tống Thôi thị ngự hoàn kinh - 熱海行送崔侍御還京 (Sầm Tham)
• Tái hạ khúc (Phục Ba duy nguyện lý thi hoàn) - 寒下曲(伏波惟願裏屍還) (Lý Ích)
• Thanh Ba chu hành trung đồ - 青波舟行中途 (Trần Đình Túc)
• Thuỷ liễu - 水柳 (Trịnh Hoài Đức)
• Bồi Kim Lăng phủ tướng trung đường dạ yến - 陪金陵府相中堂夜宴 (Vi Trang)
• Dũng Kim đình thị đồng du chư quân - 湧金亭示同遊諸君 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Nguyễn Du)
• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)
• Lý Bạch điếu ngao - 李白釣鰲 (Nguyễn Khuyến)
• Nhiệt Hải hành tống Thôi thị ngự hoàn kinh - 熱海行送崔侍御還京 (Sầm Tham)
• Tái hạ khúc (Phục Ba duy nguyện lý thi hoàn) - 寒下曲(伏波惟願裏屍還) (Lý Ích)
• Thanh Ba chu hành trung đồ - 青波舟行中途 (Trần Đình Túc)
• Thuỷ liễu - 水柳 (Trịnh Hoài Đức)
Bình luận 0
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cái hang, nhà hầm
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Hang, hốc. ◎Như: “xà quật” 蛇窟 hang rắn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Long Đại kim quan thạch quật kì” 龍袋今觀石窟奇 (Long Đại nham 龍袋岩) Nay xem ở Long Đại có hang đá kì lạ.
2. (Danh) Chỗ ở đào trong đất (thời cổ). ◇Lễ Kí 禮記: “Tích giả tiên vương vị hữu cung thất, đông tắc cư doanh quật” 昔者先王未有宮室, 冬則居營窟 (Lễ vận 禮運) Xưa các vua trước chưa có cung thất, mùa đông ở nhà đào trong đất.
3. (Danh) Ổ, sào huyệt (nơi tụ tập lẫn lộn đông người hoặc vật). ◎Như: “tặc quật” 賊窟 ổ giặc, “đổ quật” 賭窟 ổ cờ bạc. ◇Vương Thao 王韜: “Giả khấu chi loạn, Kim Lăng hãm vi tặc quật” 赭寇之亂, 金陵陷為賊窟 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Thời loạn giặc cờ đỏ (Hồng Tú Toàn), Kim Lăng bị chiếm làm sào huyệt.
2. (Danh) Chỗ ở đào trong đất (thời cổ). ◇Lễ Kí 禮記: “Tích giả tiên vương vị hữu cung thất, đông tắc cư doanh quật” 昔者先王未有宮室, 冬則居營窟 (Lễ vận 禮運) Xưa các vua trước chưa có cung thất, mùa đông ở nhà đào trong đất.
3. (Danh) Ổ, sào huyệt (nơi tụ tập lẫn lộn đông người hoặc vật). ◎Như: “tặc quật” 賊窟 ổ giặc, “đổ quật” 賭窟 ổ cờ bạc. ◇Vương Thao 王韜: “Giả khấu chi loạn, Kim Lăng hãm vi tặc quật” 赭寇之亂, 金陵陷為賊窟 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Thời loạn giặc cờ đỏ (Hồng Tú Toàn), Kim Lăng bị chiếm làm sào huyệt.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái hang, cái hang của giống thú ở gọi là quật.
② Lỗ hổng.
③ Nhà hầm.
④ Chỗ chất chứa nhiều vật.
② Lỗ hổng.
③ Nhà hầm.
④ Chỗ chất chứa nhiều vật.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Lỗ, hang, động: 石窟 Hang đá;
② Sào huyệt, hang ổ, ổ: 匪窟 Ổ phỉ;
③ (văn) Lỗ hổng;
④ (văn) Nhà hầm;
⑤ (văn) Chỗ chất chứa nhiều đồ vật.
② Sào huyệt, hang ổ, ổ: 匪窟 Ổ phỉ;
③ (văn) Lỗ hổng;
④ (văn) Nhà hầm;
⑤ (văn) Chỗ chất chứa nhiều đồ vật.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hang lỗ — Hang thú ở — Nơi tụ họp.
Từ điển Trung-Anh
(1) cave
(2) hole
(2) hole
Từ ghép 22
dòng kū 洞窟 • Dūn huáng shí kū 敦煌石窟 • jiǎo tù sān kū 狡兔三窟 • kū long 窟窿 • kū long yǎn 窟窿眼 • kū tún 窟臀 • Lóng mén Shí kū 龍門石窟 • Lóng mén Shí kū 龙门石窟 • Mài jī Shān Shí kū 麥積山石窟 • Mài jī Shān Shí kū 麦积山石窟 • mó kū 魔窟 • Mò gāo kū 莫高窟 • pín mín kū 貧民窟 • pín mín kū 贫民窟 • shí kū 石窟 • sì dà shí kū 四大石窟 • Wú gē kū 吳哥窟 • Wú gē kū 吴哥窟 • xiāo jīn kū 銷金窟 • xiāo jīn kū 销金窟 • Yún gāng Shí kū 云冈石窟 • Yún gāng Shí kū 雲岡石窟