Có 1 kết quả:

kuì ㄎㄨㄟˋ
Âm Quan thoại: kuì ㄎㄨㄟˋ
Tổng nét: 18
Bộ: zhú 竹 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一丶ノ一丶丨フ一丨一丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: HLMC (竹中一金)
Unicode: U+7C23
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: quỹ
Âm Nôm: gùi
Âm Nhật (onyomi): キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): もっこ (mo'ko), あじか (ajika)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gwai6

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

1/1

kuì ㄎㄨㄟˋ

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái sọt đựng đất

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sọt tre để đựng đất. ◇Luận Ngữ : “Thí như vi sơn, vị thành nhất quỹ, chỉ ngô chỉ dã” , , (Tử Hãn ) Ví như đắp núi, chỉ còn một sọt nữa là xong, mà ngừng, đó là tại ta muốn bỏ dở vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái sọt đựng đất: Chỉ một sọt nữa là xong, (Ngb) mười phần được chín lại bỏ dở.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái sọt đan bằng tre để đựng đất.

Từ điển Trung-Anh

basket for carrying soil

Từ ghép 1