Có 2 kết quả:
chóu ㄔㄡˊ • táo ㄊㄠˊ
Tổng nét: 20
Bộ: zhú 竹 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱⺮壽
Nét bút: ノ一丶ノ一丶一丨一フ一丨一一丨フ一一丨丶
Thương Hiệt: HGNI (竹土弓戈)
Unicode: U+7C4C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: trù
Âm Nôm: trù
Âm Nhật (onyomi): チュウ (chū)
Âm Nhật (kunyomi): かずとり (kazutori), はかりごと (hakarigoto)
Âm Hàn: 주
Âm Quảng Đông: cau4
Âm Nôm: trù
Âm Nhật (onyomi): チュウ (chū)
Âm Nhật (kunyomi): かずとり (kazutori), はかりごと (hakarigoto)
Âm Hàn: 주
Âm Quảng Đông: cau4
Tự hình 4

Dị thể 4
Chữ gần giống 5
Một số bài thơ có sử dụng
• Đả cầu tác - 打球作 (Ngư Huyền Cơ)
• Hoạ Giả Chí xá nhân “Tảo triều Đại Minh cung” chi tác - 和賈至舍人早朝大明宮之作 (Vương Duy)
• Ký đãi chiếu thượng thư Hạo Trạch khế đài - 寄待詔尚書灝澤契台 (Phan Huy Ích)
• Kỷ Hợi tạp thi kỳ 123 - 己亥雜詩其一二三 (Cung Tự Trân)
• Lâu cổ truyền canh - 樓鼓傳更 (Khuyết danh Việt Nam)
• Phụng hoạ Quýnh Hiên Hường Trứ quý thúc thất thập tự thuật - 奉和絅軒洪著貴叔七十自述 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Tuế vãn đề thinh giải - 歲晚題廳廨 (Phan Huy Ích)
• Tuý Ông đình ký - 醉翁亭記 (Âu Dương Tu)
• Xuân hiểu - 春曉 (Hà Như)
• Yên Sơn - 燕山 (Ngô Thì Nhậm)
• Hoạ Giả Chí xá nhân “Tảo triều Đại Minh cung” chi tác - 和賈至舍人早朝大明宮之作 (Vương Duy)
• Ký đãi chiếu thượng thư Hạo Trạch khế đài - 寄待詔尚書灝澤契台 (Phan Huy Ích)
• Kỷ Hợi tạp thi kỳ 123 - 己亥雜詩其一二三 (Cung Tự Trân)
• Lâu cổ truyền canh - 樓鼓傳更 (Khuyết danh Việt Nam)
• Phụng hoạ Quýnh Hiên Hường Trứ quý thúc thất thập tự thuật - 奉和絅軒洪著貴叔七十自述 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Tuế vãn đề thinh giải - 歲晚題廳廨 (Phan Huy Ích)
• Tuý Ông đình ký - 醉翁亭記 (Âu Dương Tu)
• Xuân hiểu - 春曉 (Hà Như)
• Yên Sơn - 燕山 (Ngô Thì Nhậm)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. thẻ tre, que
2. tính toán trước, trù tính
2. tính toán trước, trù tính
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái thẻ đếm (cái đồ để tính sổ). ◎Như: Đánh cờ đánh bạc hơn nhau một nước gọi là “lược thắng nhất trù” 略勝一籌, cái dùng để ghi số chén rượu đã uống gọi là “tửu trù” 酒籌. § Sách “Thái bình ngự lãm” 太平御覽 có chép truyện ba ông già gặp nhau, hỏi tuổi nhau, một ông già nói: “Hải thủy biến tang điền, ngô triếp hạ nhất trù, kim mãn thập trù hĩ” 海水變桑田, 吾輒下一籌, 今滿十籌矣 Nước bể biến ra ruộng dâu, tôi bỏ một cái thẻ, nay vừa đầy mười cái thẻ rồi, tức là đúng một trăm tuổi. § Vì thế chúc người thọ gọi là “hải ốc thiêm trù” 海屋添籌.
2. (Động) Suy tính, toan tính. ◎Như: “nhất trù mạc triển” 一籌莫展 bó tay không có một kế gì nữa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Vận trù quyết toán hữu thần công” 運籌決算有神功 (Đệ nhất hồi 第一回) Trù liệu quyết đoán có công thần tình.
2. (Động) Suy tính, toan tính. ◎Như: “nhất trù mạc triển” 一籌莫展 bó tay không có một kế gì nữa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Vận trù quyết toán hữu thần công” 運籌決算有神功 (Đệ nhất hồi 第一回) Trù liệu quyết đoán có công thần tình.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Cái thẻ (để đếm, bằng tre, gỗ hoặc xương v.v...): 竹籌 Thẻ tre;
② Trù tính, tính toán, sắp xếp: 統籌兼顧 Trù tính chung, chiếu cố mọi mặt; 一籌莫展 Bó tay không tính toán gì được nữa;
③ (văn) Nước cờ, nước bài: 略勝一籌 Hơn nhau một nước.
② Trù tính, tính toán, sắp xếp: 統籌兼顧 Trù tính chung, chiếu cố mọi mặt; 一籌莫展 Bó tay không tính toán gì được nữa;
③ (văn) Nước cờ, nước bài: 略勝一籌 Hơn nhau một nước.
Từ điển Trung-Anh
(1) chip (in gambling)
(2) token (for counting)
(3) ticket
(4) to prepare
(5) to plan
(6) to raise (funds)
(7) resource
(8) means
(2) token (for counting)
(3) ticket
(4) to prepare
(5) to plan
(6) to raise (funds)
(7) resource
(8) means
Từ ghép 37
chóu bàn 籌辦 • chóu bèi 籌備 • chóu chū 籌出 • chóu cuò 籌措 • chóu huà 籌劃 • chóu huà 籌畫 • chóu jí 籌集 • chóu jiàn 籌建 • chóu kuǎn 籌款 • chóu lüè 籌略 • chóu mǎ 籌碼 • chóu mǎ 籌馬 • chóu móu 籌謀 • chóu mù 籌募 • chóu pāi 籌拍 • chóu qián 籌錢 • chóu shāng 籌商 • chóu sī 籌思 • chóu suàn 籌算 • chóu wěi huì 籌委會 • chóu yì 籌議 • chóu zī 籌資 • chóu zi 籌子 • gōng chóu jiāo cuò 觥籌交錯 • hóng chóu gǔ 紅籌股 • jiǔ chóu 酒籌 • lán chóu gǔ 藍籌股 • Lián tōng Hóng chóu Gōng sī 聯通紅籌公司 • lüè shèng yī chóu 略勝一籌 • tǒng chóu 統籌 • tǒng chóu jiān gù 統籌兼顧 • yī chóu mò zhǎn 一籌莫展 • yùn chóu 運籌 • yùn chóu wéi wò 運籌帷幄 • yùn chóu wéi wò zhī zhōng , jué shèng qiān lǐ zhī wài 運籌帷幄之中,決勝千里之外 • yùn chóu xué 運籌學 • zhòng chóu 眾籌
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái thẻ đếm (cái đồ để tính sổ). ◎Như: Đánh cờ đánh bạc hơn nhau một nước gọi là “lược thắng nhất trù” 略勝一籌, cái dùng để ghi số chén rượu đã uống gọi là “tửu trù” 酒籌. § Sách “Thái bình ngự lãm” 太平御覽 có chép truyện ba ông già gặp nhau, hỏi tuổi nhau, một ông già nói: “Hải thủy biến tang điền, ngô triếp hạ nhất trù, kim mãn thập trù hĩ” 海水變桑田, 吾輒下一籌, 今滿十籌矣 Nước bể biến ra ruộng dâu, tôi bỏ một cái thẻ, nay vừa đầy mười cái thẻ rồi, tức là đúng một trăm tuổi. § Vì thế chúc người thọ gọi là “hải ốc thiêm trù” 海屋添籌.
2. (Động) Suy tính, toan tính. ◎Như: “nhất trù mạc triển” 一籌莫展 bó tay không có một kế gì nữa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Vận trù quyết toán hữu thần công” 運籌決算有神功 (Đệ nhất hồi 第一回) Trù liệu quyết đoán có công thần tình.
2. (Động) Suy tính, toan tính. ◎Như: “nhất trù mạc triển” 一籌莫展 bó tay không có một kế gì nữa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Vận trù quyết toán hữu thần công” 運籌決算有神功 (Đệ nhất hồi 第一回) Trù liệu quyết đoán có công thần tình.