Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
字
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
mián mián
ㄇㄧㄢˊ ㄇㄧㄢˊ
1
/1
綿綿
mián mián
ㄇㄧㄢˊ ㄇㄧㄢˊ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) continuous
(2) uninterrupted
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cát luỹ 1 - 葛藟 1
(
Khổng Tử
)
•
Khốc đệ Ngạn Khí ca kỳ 6 - 哭弟彥器歌其六
(
Lê Trinh
)
•
Lạc Dương khách xá phùng Tổ Vịnh lưu yến - 洛陽客舍逢祖詠留宴
(
Thái Hy Tịch
)
•
Lạc thần phú - 洛神賦
(
Tào Thực
)
•
Miên 1 - 綿 1
(
Khổng Tử
)
•
Phụng hoạ ngự chế “Pháp cung cảm thành” - 奉和御製法宮感成
(
Nguyễn Hoãn
)
•
Phụng hoạ ngự chế “Trú Thuý Ái châu” - 奉和御製駐翠靄洲
(
Phạm Đạo Phú
)
•
Thu mộng hành - 秋夢行
(
Lư Đồng
)
•
Trường hận ca - 長恨歌
(
Bạch Cư Dị
)
•
Văn đảo y - 聞擣衣
(
Triệu Mạnh Phủ
)
Bình luận
0