Có 3 kết quả:

ráng ㄖㄤˊrǎng ㄖㄤˇxiāng ㄒㄧㄤ
Âm Pinyin: ráng ㄖㄤˊ, rǎng ㄖㄤˇ, xiāng ㄒㄧㄤ
Tổng nét: 23
Bộ: mì 糸 (+17 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ丶丶丶丶丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
Thương Hiệt: VFYRV (女火卜口女)
Unicode: U+7E95
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhương, tương
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō), ソウ (sō)
Âm Nhật (kunyomi): うでまくり.する (udemakuri.suru)
Âm Quảng Đông: soeng1

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mang, đeo. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Kí thế dư dĩ huệ tương hề, hựu thân chi dĩ lãm chỉ” 既替余以蕙纕兮, 又申之以攬芷 (Li tao 離騷) Bị phế bỏ rồi, ta lấy cỏ bội lan đeo hề, lại còn hái cỏ chỉ.

rǎng ㄖㄤˇ

phồn thể

Từ điển phổ thông

ăn trộm

xiāng ㄒㄧㄤ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mang, đeo. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Kí thế dư dĩ huệ tương hề, hựu thân chi dĩ lãm chỉ” 既替余以蕙纕兮, 又申之以攬芷 (Li tao 離騷) Bị phế bỏ rồi, ta lấy cỏ bội lan đeo hề, lại còn hái cỏ chỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 攘 (bộ 扌).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mang, đeo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vung, phất tay áo lên — Một âm là Tương. Xem Tương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái đai áo, đeo ở bên ngoài do áo — Một âm là Nhương. Xem Nhương.

Từ điển Trung-Anh

cord to hold up sleeves