Có 1 kết quả:
fěi ㄈㄟˇ
Tổng nét: 14
Bộ: yǔ 羽 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱非羽
Nét bút: 丨一一一丨一一一フ丶一フ丶一
Thương Hiệt: LYSMM (中卜尸一一)
Unicode: U+7FE1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Tự hình 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Biệt nội phó trưng kỳ 3 - 別內赴徵其三 (Lý Bạch)
• Cảm ngộ kỳ 23 - 感遇其二十三 (Trần Tử Ngang)
• Cổ ý - 古意 (Lý Bạch)
• Cung trung hành lạc kỳ 2 - 宮中行樂其二 (Lý Bạch)
• Kim Minh trì - 金明池 (Trần Minh Tông)
• Minh nguyệt thiên - 明月篇 (Hà Cảnh Minh)
• Thiếp bạc mệnh - 妾薄命 (Hồ Tằng)
• Trường Can hành kỳ 2 - 長干行其二 (Lý Bạch)
• Vị thê tác sinh nhật ký ý - 為妻作生日寄意 (Lý Dĩnh)
• Vô đề (Chiếu lương sơ hữu tình) - 無題(照梁初有情) (Lý Thương Ẩn)
• Cảm ngộ kỳ 23 - 感遇其二十三 (Trần Tử Ngang)
• Cổ ý - 古意 (Lý Bạch)
• Cung trung hành lạc kỳ 2 - 宮中行樂其二 (Lý Bạch)
• Kim Minh trì - 金明池 (Trần Minh Tông)
• Minh nguyệt thiên - 明月篇 (Hà Cảnh Minh)
• Thiếp bạc mệnh - 妾薄命 (Hồ Tằng)
• Trường Can hành kỳ 2 - 長干行其二 (Lý Bạch)
• Vị thê tác sinh nhật ký ý - 為妻作生日寄意 (Lý Dĩnh)
• Vô đề (Chiếu lương sơ hữu tình) - 無題(照梁初有情) (Lý Thương Ẩn)
Bình luận 0
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Phỉ thúy” 翡翠: (1) Chim trả, lông nó rất đẹp, dùng làm đồ trang sức ở trên đầu gọi là “điểm thúy” 點翠. (2) Tên một loại ngọc quý, màu xanh biếc. Còn gọi là “thúy ngọc” 翠玉.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
【翡翠】phỉ thuý [fâicuì] ① (động) Chim trả: 江上小堂巢翡翠 Chim trả đã làm tổ ở ngôi nhà nhỏ bên sông (Đỗ Phủ: Khúc giang);
② (khoáng) Ngọc bích.
② (khoáng) Ngọc bích.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chim trả, chim bói cá, lông có màu xanh đỏ, óng ánh rất đẹp — Lông chim trả.
Từ điển Trung-Anh
(1) green jade
(2) kingfisher
(2) kingfisher
Từ ghép 9