Có 1 kết quả:

áo ㄚㄛˊ
Âm Pinyin: áo ㄚㄛˊ
Tổng nét: 18
Bộ: yǔ 羽 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丨フ一一一丶一ノ丶一丨フ丶一フ丶一
Thương Hiệt: HJSMM (竹十尸一一)
Unicode: U+7FFA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cao, ngao
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): か.ける (ka.keru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ngou4

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

1/1

áo ㄚㄛˊ

phồn thể

Từ điển phổ thông

liệng, lượn

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “cao” 翱.

Từ điển Trần Văn Chánh

【翱翔】 cao tường [áoxiáng] Liệng, lượn, bay liệng, bay lượn: 燕子翱翔 Én liệng; 翱翔乎天地之門 Bay lượn ở giữa khoảng đất trời (Chiến quốc sách).

Từ điển Trung-Anh

variant of 翱[ao2]

Từ ghép 1