Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
ér jīn
ㄦˊ ㄐㄧㄣ
1
/1
而今
ér jīn
ㄦˊ ㄐㄧㄣ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) now
(2) at the present (time)
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bệnh hậu phỏng mai kỳ 4 - 病後訪梅其四
(
Lưu Khắc Trang
)
•
Cầu Dinh hoài cổ - 球營懷古
(
Nguyễn Trung Ngạn
)
•
Long Thành cảm thuật - 龍城感術
(
Đặng Huy Trứ
)
•
Ngô Giang trở vũ quá Hoát Nhiên các thứ Chu Liêm Ngạn vận kỳ 3 - 吳江阻雨過豁然閣次周廉彥韻其三
(
Thẩm Dữ Cầu
)
•
Ngư gia ngạo - 漁家傲
(
Chu Phục
)
•
Niệm nô kiều - Côn Lôn - 念奴嬌-崑崙
(
Mao Trạch Đông
)
•
Tân đáo Côn Lôn ngục đắc Tây Hồ tiên sinh thư cảm tác kỳ 1 - 新到崑崙獄得西湖先生書感作其一
(
Huỳnh Thúc Kháng
)
•
Tiểu tùng - 小松
(
Đỗ Tuân Hạc
)
•
Tuế dạ vịnh hoài - 歲夜詠懷
(
Lưu Vũ Tích
)
•
Ức Tần Nga - Lâu Sơn quan - 憶秦娥-婁山關
(
Mao Trạch Đông
)