Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

ér jīn ㄦˊ ㄐㄧㄣ

1/1

而今

ér jīn ㄦˊ ㄐㄧㄣ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) now
(2) at the present (time)

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh hậu phỏng mai kỳ 4 - 病後訪梅其四 (Lưu Khắc Trang)
• Cầu Dinh hoài cổ - 球營懷古 (Nguyễn Trung Ngạn)
• Long Thành cảm thuật - 龍城感術 (Đặng Huy Trứ)
• Ngô Giang trở vũ quá Hoát Nhiên các thứ Chu Liêm Ngạn vận kỳ 3 - 吳江阻雨過豁然閣次周廉彥韻其三 (Thẩm Dữ Cầu)
• Ngư gia ngạo - 漁家傲 (Chu Phục)
• Niệm nô kiều - Côn Lôn - 念奴嬌-崑崙 (Mao Trạch Đông)
• Tân đáo Côn Lôn ngục đắc Tây Hồ tiên sinh thư cảm tác kỳ 1 - 新到崑崙獄得西湖先生書感作其一 (Huỳnh Thúc Kháng)
• Tiểu tùng - 小松 (Đỗ Tuân Hạc)
• Tuế dạ vịnh hoài - 歲夜詠懷 (Lưu Vũ Tích)
• Ức Tần Nga - Lâu Sơn quan - 憶秦娥-婁山關 (Mao Trạch Đông)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm