Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

ěr mù ㄦˇ ㄇㄨˋ

1/1

耳目

ěr mù ㄦˇ ㄇㄨˋ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) eyes and ears
(2) sb's attention or notice
(3) information
(4) knowledge
(5) spies

Một số bài thơ có sử dụng

• Bân phong đồ - 邠風圖 (Cao Bá Quát)
• Duyệt địa đồ cảm tác - 閱地圖感作 (Nguyễn Hữu Cương)
• Hoạ Phan Thu Viên trung thừa Đình Hoè chi Quảng Yên phủ quân lưu giản nguyên vận - 和潘秋園中丞廷槐之廣安撫軍留柬元韻 (Nguyễn Can Mộng)
• Thái Hàng ca - 太行歌 (Chúc Doãn Minh)
• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)
• Thiên Bình sơn - 天平山 (Tô Thuấn Khâm)
• Thu dạ thính La sơn nhân đàn Tam Giáp lưu tuyền - 秋夜聽羅山人彈三峽流泉 (Sầm Tham)
• Thu hoài kỳ 4 - 秋懷其四 (Hàn Dũ)
• Tự cảnh - 自警 (Ngô Thì Sĩ)
• Vịnh Phú Lộc bát cảnh kỳ 5 - Thuận Trực quan đê - 詠富祿八景其五-順直官堤 (Trần Đình Túc)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm