Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
zì wǒ
ㄗˋ ㄨㄛˇ
1
/1
自我
zì wǒ
ㄗˋ ㄨㄛˇ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) self-
(2) ego (psychology)
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chính nguyệt nhị thập nhất nhật di tống Thừa Thiên ngục toả cấm - 正月二十一日移送承天獄鎖禁
(
Cao Bá Quát
)
•
Đoan ngọ trung tác - 端午中作
(
Chu Tam Tỉnh
)
•
Đối tửu phú hữu nhân - 對酒賦友人
(
Vi Trang
)
•
Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 14 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十四
(
Trịnh Hoài Đức
)
•
Hữu nhân vấn bốc - 有人問卜
(
Nguyễn Văn Giao
)
•
Manh 4 - 氓 4
(
Khổng Tử
)
•
Sơn lộ tảo hành - 山路早行
(
Nguyễn Đề
)
•
Thướng hậu viên sơn cước - 上後園山腳
(
Đỗ Phủ
)
•
Trung thu tại Ninh Minh châu - 中秋在寧明州
(
Lê Quýnh
)
•
Tuý ngâm kỳ 2 - 醉吟其二
(
Ngô Thì Điển
)