Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
zì cǐ
ㄗˋ ㄘˇ
1
/1
自此
zì cǐ
ㄗˋ ㄘˇ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) since then
(2) henceforth
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bản tỉnh môn nhân điếu thi - 本省門人弔詩
(
Khiếu Năng Tĩnh
)
•
Cảm ngộ kỳ 13 - 感遇其十三
(
Trần Tử Ngang
)
•
Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行
(
Nguyễn Du
)
•
Dương Quan dẫn - 陽關引
(
Khấu Chuẩn
)
•
Đại tặng viễn - 代贈遠
(
Lý Bạch
)
•
Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行
(
Hồ Thiên Du
)
•
Sài môn - 柴門
(
Đỗ Phủ
)
•
Thoái thê - 退棲
(
Tư Không Đồ
)
•
Thôi Tông Văn thụ kê sách - 催宗文樹雞柵
(
Đỗ Phủ
)
•
Thu dạ khách cảm (Tây phong hám thụ hưởng tranh tranh) - 秋夜客感(西風撼樹響錚錚)
(
Nguyễn Trãi
)