Có 1 kết quả:
shuāng ㄕㄨㄤ
Âm Quan thoại: shuāng ㄕㄨㄤ
Tổng nét: 24
Bộ: zhōu 舟 (+18 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰舟雙
Nét bút: ノノフ丶一丶ノ丨丶一一一丨一ノ丨丶一一一丨一フ丶
Thương Hiệt: HYOGE (竹卜人土水)
Unicode: U+826D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 24
Bộ: zhōu 舟 (+18 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰舟雙
Nét bút: ノノフ丶一丶ノ丨丶一一一丨一ノ丨丶一一一丨一フ丶
Thương Hiệt: HYOGE (竹卜人土水)
Unicode: U+826D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 03 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其三 (Trịnh Hoài Đức)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 03 - 湖廣歸舟途中作三十韻其三 (Ngô Nhân Tịnh)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 03 - 湖廣歸舟途中作三十韻其三 (Ngô Nhân Tịnh)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cái thuyền
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Thuyền.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chiếc thuyền.
Từ điển Trung-Anh
boat