Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

huā mù ㄏㄨㄚ ㄇㄨˋ

1/1

花木

huā mù ㄏㄨㄚ ㄇㄨˋ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) flowers and trees
(2) plants
(3) flora

Một số bài thơ có sử dụng

• Cận thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt - 近水樓臺先得月 (Tô Lân)
• Đề Dương Khắc Kiệm trì quán - 題楊克儉池館 (Hà Xương Linh)
• Đề Động Hiên đàn việt giả sơn - 題洞軒檀越假山 (Huyền Quang thiền sư)
• Đề Phá Sơn tự hậu thiền viện - 題破山寺後禪院 (Thường Kiến)
• Hữu sở tư - 有所思 (Lư Đồng)
• Ngự chế đề Long Quang động kỳ 2 - 御製題龍光洞其二 (Lê Hiến Tông)
• Thư Hồ Dương tiên sinh bích - 書湖陽先生壁 (Vương An Thạch)
• Thứ vận Đặng ông phó xuân thí lưu giản vi tiễn - 次韻鄧翁赴春試留柬為餞 (Lê Khắc Cẩn)
• Trấn Quốc quy tăng (Trấn Quốc chân quân dĩ thượng thăng) - 鎮國歸僧(鎮國真君已上昇) (Khuyết danh Việt Nam)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm