Có 1 kết quả:

chāng ㄔㄤ

1/1

chāng ㄔㄤ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: xương bồ 菖蒲)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Xương bồ” 菖蒲 cỏ xương bồ (Acorus calamus), mọc ở vệ sông vệ suối, mùi thơm sặc, dùng làm thuốc được. § Tục cứ mùng năm tháng năm lấy lá xương bồ cắt như lưỡi gươm treo ở cửa để trừ tà bệnh dịch gọi là “bồ kiếm” 蒲劍, lại lấy lá xương bồ ngâm rượu làm “xương bồ tửu” 菖蒲酒. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tửu phiếm xương bồ tiết vật tân” 酒泛菖蒲節物新 (Đoan ngọ nhật 端午日) Vào ngày đoan ngọ, rượu ngâm lá xương bồ là thức mới.

Từ điển Thiều Chửu

① Xương bồ 菖蒲 cỏ xương bồ, mọc ở vệ sông vệ suối, mùi thơm sặc, dùng làm thuốc được. Tục cứ mùng năm tháng năm lấy lá xương bồ cắt như lưỡi gươm treo ở cửa để trừ tà gọi là bồ kiếm 蒲劍.

Từ điển Trần Văn Chánh

【菖蒲】xương bồ [changpú] (thực) Cây thạch xương bồ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xương bồ 菖蒲: Tên một thứ cây có mùi thơm, mọc trên núi, dùng làm vị thuốc.

Từ điển Trung-Anh

see 菖蒲[chang1 pu2]

Từ ghép 2