Có 1 kết quả:

wěi ㄨㄟˇ

1/1

wěi ㄨㄟˇ

phồn thể

Từ điển phổ thông

cây sậy, cây lau

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “lô vĩ” 蘆葦.
2. (Danh) Một loại thuyền thân hẹp mà dài như hình lá cỏ. ◇Tô Thức 蘇軾: “Túng nhất vĩ chi sở như” 縱一葦之所如 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lau, sậy. Xem 蘆葦 [lúwâi].

Từ điển Trung-Anh

(1) reed
(2) rush
(3) Phragmites communis

Từ ghép 21