Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
字
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
xiāo rán
ㄒㄧㄠ ㄖㄢˊ
1
/1
蕭然
xiāo rán
ㄒㄧㄠ ㄖㄢˊ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) desolate
(2) empty
Một số bài thơ có sử dụng
•
Đào Nguyên ức cố nhân (Tà dương tịch lịch sài môn bế) - 桃源憶故人(斜陽寂歷柴門閉)
(
Lục Du
)
•
Đăng Mãn Nguyệt đài hoài cổ - 登滿月臺懷古
(
Hwang Jin-i
)
•
Điếu Ngư Hải - 吊漁海
(
Huỳnh Thúc Kháng
)
•
Điếu Trần Quý Cáp - 弔陳季恰
(
Huỳnh Thúc Kháng
)
•
Hạ dạ ngẫu bạc Tây Tử hồ hí tặng Tiếu Công kỳ 1 - 夏夜偶泊西子湖戲贈笑公其一
(
Ngô Ỷ
)
•
Ký Bá học sĩ lâm cư - 寄柏學士林居
(
Đỗ Phủ
)
•
Lưu cửu pháp tào Trịnh Hà Khâu Thạch Môn yến tập - 劉九法曹鄭瑕邱石門宴集
(
Đỗ Phủ
)
•
Ngạc quán thư hoài - 鄂館書懷
(
Trần Ích Tắc
)
•
Tặng Lý thập ngũ trượng biệt - 贈李十五丈別
(
Đỗ Phủ
)
•
Trú Hoài An phỏng Hoài Âm hầu điếu đài - 駐淮安訪淮陰侯釣臺
(
Lê Quý Đôn
)
Bình luận
0