Có 2 kết quả:

ㄐㄧˋㄐㄧˋ
Âm Pinyin: ㄐㄧˋ, ㄐㄧˋ
Tổng nét: 16
Bộ: cǎo 艸 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 一丨丨ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丨丨
Thương Hiệt: TNFN (廿弓火弓)
Unicode: U+858A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kế
Âm Nôm: kế
Âm Nhật (onyomi): ケイ (kei), キ (ki), カイ (kai), ケ (ke)
Âm Nhật (kunyomi): あざみ (azami), さく (saku), とげ (toge)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gai3

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

ㄐㄧˋ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) surname Ji
(2) ancient Chinese city state near modern day Beijing

Từ ghép 2

ㄐㄧˋ

phồn thể

Từ điển phổ thông

cỏ kế (dùng làm thuốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên chỉ chung loài cây cỏ họ “cúc” 菊, cây to, có gai, hoa nhỏ hình tròn, đỏ tía hoặc trắng, có khoảng 150 giống (Cirsium albescens, Cephalanoplos segetum).
2. (Danh) Tên đất, “Đường Huyền Tông” 唐玄宗 lập ra, trị sở ở “Ngư Dương” 漁陽, nay thuộc tỉnh “Hà Bắc” 河北.
3. (Danh) Họ “Kế”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ kế. Thứ to gọi là đại kế 大薊, thứ nhỏ gọi là tiểu kế 小薊. Dùng làm thuốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây kế: 小薊 Kế loại nhỏ; 大薊 Kế loại to.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, thuộc giống hoa cúc.

Từ điển Trung-Anh

(1) cirsium
(2) thistle

Từ ghép 2