Có 4 kết quả:

è ㄍㄜˊㄏㄚㄏㄚˊ
Âm Quan thoại: è , ㄍㄜˊ, ㄏㄚ, ㄏㄚˊ
Tổng nét: 12
Bộ: chóng 虫 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丶ノ丶一丨フ一
Thương Hiệt: LIOMR (中戈人一口)
Unicode: U+86E4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cáp
Âm Nôm: cáp
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): はまぐり (hamaguri)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gaap3, gap3, haa4

Tự hình 3

Dị thể 1

Chữ gần giống 12

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

1/4

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con hàu nhỏ. § Tục gọi là “cáp lị” .
2. (Danh) § Xem “văn cáp” .
3. (Danh) § Xem “cáp giới” .

Từ ghép 2

ㄍㄜˊ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. con hàu nhỏ
2. con ếch, con cóc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con hàu nhỏ. § Tục gọi là “cáp lị” .
2. (Danh) § Xem “văn cáp” .
3. (Danh) § Xem “cáp giới” .

Từ điển Trung-Anh

clam

Từ ghép 10

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con hàu nhỏ. § Tục gọi là “cáp lị” .
2. (Danh) § Xem “văn cáp” .
3. (Danh) § Xem “cáp giới” .

ㄏㄚˊ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con hàu nhỏ. § Tục gọi là “cáp lị” .
2. (Danh) § Xem “văn cáp” .
3. (Danh) § Xem “cáp giới” .

Từ điển Thiều Chửu

① Con hầu nhỏ. Tục gọi là cáp lị .
② Văn cáp con nghêu, vỏ nó tán ra gọi là cáp phấn dùng làm thuốc.
③ Cáp giới con cắc kè.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Loài trai sò: Con nghêu;
cáp giới [géjiè] (động) Cắc kè, tắc kè. Xem [há].

Từ điển Trần Văn Chánh

cáp mô [háma] (động) Cóc, ếch, nhái (tên gọi chung). Cv. .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con hến, con trai, con sò.

Từ điển Trung-Anh

(1) frog
(2) toad

Từ ghép 7