Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

xíng rén ㄒㄧㄥˊ ㄖㄣˊ

1/1

行人

xíng rén ㄒㄧㄥˊ ㄖㄣˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) pedestrian
(2) traveler on foot
(3) passer-by
(4) official responsible for arranging audiences with the emperor

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt thi kỳ 3 - 別詩其三 (Lý Lăng)
• Bình Trung dịch dạ ngụ - 平忠驛夜寓 (Trần Bích San)
• Cổ phong kỳ 24 (Đại xa dương phi trần) - 古風其二十四(大車揚飛塵) (Lý Bạch)
• Dương liễu chi từ - 楊柳枝詞 (Bùi Di Trực)
• Dương liễu chi từ kỳ 09 - 楊柳枝詞其九 (Lê Bích Ngô)
• Đồng Vương chủ bạ “Hữu sở tư” - 同王主簿有所思 (Tạ Diễu)
• Quỳ phủ thư hoài tứ thập vận - 夔府書懷四十韻 (Đỗ Phủ)
• Tống Đường Thứ - 送唐次 (Vũ Nguyên Hành)
• Trường tương tư - Sơn dịch - 長相思-山驛 (Mặc Kỳ Vịnh)
• Vũ Uy tống Lưu phán quan phó Thích Tây hành quân - 武威送劉判官赴磧西行軍 (Sầm Tham)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm