Có 1 kết quả:

ㄌㄧˇ

1/1

ㄌㄧˇ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ở trong
2. lần lót áo

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “lí” .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lớp vải lót bên trong (áo, chăn), lớp lót, mặt trái của vải vóc: Mặt trong vỏ chăn; Vải lót quần áo; Mặt này là trái;
② Phía trong: Nhà trong; Vòng trong;
③ Trong: Trong tay; Trong hòm; Nói bóng;
④ Nơi, bên, đằng, phía: Nơi đây; Bên kia; Đằng trước;
⑤ [Lê] (Họ) Lí.

Từ điển Trung-Anh

variant of |[li3]

Từ ghép 3