Có 1 kết quả:

ㄒㄧˊ
Âm Pinyin: ㄒㄧˊ
Tổng nét: 14
Bộ: jiàn 見 (+7 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丶一丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: MOBUU (一人月山山)
Unicode: U+89A1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hích
Âm Nôm: hích
Âm Nhật (onyomi): ゲキ (geki), ケキ (keki)
Âm Nhật (kunyomi): かんなぎ (kan nagi), みこ (miko)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: hat6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

ㄒㄧˊ

phồn thể

Từ điển phổ thông

thầy cúng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thầy cúng, ông đồng. ◇Thuyết văn giải tự 說文解字: “Năng trai túc sự thần minh giả, tại nam viết hích, tại nữ viết vu” 能齋肅事神明者, 在男曰覡, 在女曰巫 Biết giữ mình trong sạch thờ cúng thần minh, đàn ông gọi là “hích”, đàn bà gọi là “vu”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Thầy cúng, thầy phù thuỷ, đồng cậu.

Từ điển Trung-Anh

wizard

Từ ghép 1