Có 1 kết quả:

yòu ㄧㄡˋ
Âm Quan thoại: yòu ㄧㄡˋ
Tổng nét: 14
Bộ: yán 言 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶一一一丨フ一ノ一丨ノ丶フノ
Thương Hiệt: YRHDS (卜口竹木尸)
Unicode: U+8A98
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: dụ
Âm Nôm: dỗ,
Âm Nhật (onyomi): ユウ (yū), イウ (iu)
Âm Nhật (kunyomi): さそ.う (saso.u), いざな.う (izana.u)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jau5

Tự hình 4

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

1/1

yòu ㄧㄡˋ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. dỗ dành
2. dẫn dụ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dạy dỗ, khuyên bảo, dẫn dắt. ◇Luận Ngữ : “Phu tử tuần tuần nhiên thiện dụ nhân” (Tử Hãn ) Thầy tuần tự mà khéo léo dẫn dắt người.
2. (Động) Cám dỗ (dùng lời nói, hành động để lôi cuốn người khác). ◎Như: “dẫn dụ lương gia tử đệ” quyến dỗ con em nhà lương thiện. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Đổng Trác chiêu dụ Hà Tiến huynh đệ bộ hạ chi binh, tận quy chưởng ác” , (Đệ tam hồi) Đổng Trác chiêu dụ những quân bộ hạ của anh em Hà Tiến về cả tay mình.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dụ dỗ, cám dỗ, dẫn dụ, nhử: Nhử địch vào sâu; Khéo dẫn dụ dần; Dụ dỗ con em nhà lương thiện;
② Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn: Cảnh sắc hấp dẫn;
③ Khuyên dỗ, dạy dỗ: Khuyên bảo dạy dỗ khéo léo.

Từ điển Trung-Anh

(1) to entice
(2) to tempt

Từ ghép 25